DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp 3 lõi đồng CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Bảng Giá Cáp 3 Lõi Đồng CADIVI 0,6/1kV Mới Nhất – Chiết Khấu Đại Lý Cấp 1
Cáp điện 3 lõi đồng CADIVI là dòng sản phẩm chủ lực trong các hệ thống điện 3 pha không trung tính hoặc hệ thống điện 1 pha có dây tiếp địa (Line – Neutral – Earth). Tại Daycapcadivi, chúng tôi cung cấp đầy đủ các chủng loại cáp 3 lõi với mức chiết khấu cực tốt dành cho nhà thầu và đơn vị thi công dự án.

Phân loại cáp 3 lõi đồng CADIVI phổ biến
Việc hiểu rõ cấu tạo sẽ giúp bạn lựa chọn đúng loại cáp tối ưu nhất cho ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
-
Cáp CVV 3 lõi (Cu/PVC/PVC): Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC. Thường dùng để đi dây trong nhà, văn phòng hoặc các khu vực có nhiệt độ vận hành thấp.
-
Cáp CXV 3 lõi (Cu/XLPE/PVC): Sử dụng lớp cách điện XLPE cao cấp. Đây là dòng cáp được ưa chuộng nhất nhờ khả năng chịu tải cao, bền nhiệt lên đến 90°C và tuổi thọ lớp vỏ cực dài.
-
Cáp CVV/DSTA 3 lõi hoặc CXV/DSTA 3 lõi: Dòng cáp 3 lõi có thêm lớp giáp thép bảo vệ, chuyên dụng để chôn ngầm trực tiếp dưới lòng đất, chống va đập và sự phá hoại của côn trùng.

Bảng giá cáp 3 lõi đồng CADIVI (Tham khảo 2026)
Lưu ý: Đơn giá thực tế sẽ thay đổi theo khối lượng đơn hàng và biến động giá đồng. Để nhận giá chiết khấu đại lý (giảm 15-30%), vui lòng liên hệ: 093 191 1896
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 28.072 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 35.596 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 50.369 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 72.798 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 101.409 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 158.235 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 238.953 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 363.341 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 491.073 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 659.230 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 929.082 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.277.375 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.649.175 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.976.370 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.464.891 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.221.647 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 4.029.982 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.137.572 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp CVV 1 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp CVV 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 31.570 |
| 3 | Dây cáp CVV 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 47.696 |
| 4 | Dây cáp CVV 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 68.497 |
| 5 | Dây cáp CVV 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 97.515 |
| 6 | Dây cáp CVV 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 160.655 |
| 7 | Dây cáp CVV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 247.973 |
| 8 | Dây cáp CVV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 362.527 |
| 9 | Dây cáp CVV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 487.047 |
| 10 | Dây cáp CVV 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 654.676 |
| 11 | Dây cáp CVV 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 921.976 |
| 12 | Dây cáp CVV 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.272.403 |
| 13 | Dây cáp CVV 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.647.162 |
| 14 | Dây cáp CVV 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.956.768 |
| 15 | Dây cáp CVV 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.441.923 |
| 16 | Dây cáp CVV 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.193.839 |
| 17 | Dây cáp CVV 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.998.148 |
| 18 | Dây cáp CVV 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.096.608 |
| 19 | Dây cáp CVV 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Dây cáp CVV 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 97.779 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 129.624 |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 185.361 |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 267.839 |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 397.991 |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 526.537 |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 701.151 |
| 8 | Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 979.594 |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.339.701 |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.765.225 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.105.862 |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.611.972 |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.395.590 |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 4.225.012 |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.368.209 |
Bảng giá cáp ngầm CVV/DATA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 3 | Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 132.165 |
| 4 | Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 187.242 |
| 5 | Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 271.590 |
| 6 | Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 396.099 |
| 7 | Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 521.829 |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 696.718 |
| 9 | Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 972.609 |
| 10 | Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.370.457 |
| 11 | Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.759.714 |
| 12 | Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.081.673 |
| 13 | Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.582.558 |
| 14 | Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.359.323 |
| 15 | Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 4.181.078 |
| 16 | Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.312.593 |
Bảng giá Cáp CXV/SE CADIVI 24kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/SE-3×25 (24kV) | CADIVI | 718.839 |
| 2 | Cáp CXV/SE-3×35 (24kV) | CADIVI | 864.248 |
| 3 | Cáp CXV/SE-3×50 (24kV) | CADIVI | 1.050.423 |
| 4 | Cáp CXV/SE-3×70 (24kV) | CADIVI | 1.364.506 |
| 5 | Cáp CXV/SE-3×95 (24kV) | CADIVI | 1.735.932 |
| 6 | Cáp CXV/SE-3×120 (24kV) | CADIVI | 2.075.887 |
| 7 | Cáp CXV/SE-3×150 (24kV) | CADIVI | 2.476.452 |
| 8 | Cáp CXV/SE-3×185 (24kV) | CADIVI | 2.973.971 |
| 9 | Cáp CXV/SE-3×240 (24kV) | CADIVI | 3.740.484 |
| 10 | Cáp CXV/SE-3×300 (24kV) | CADIVI | 4.560.699 |
| 11 | Cáp CXV/SE-3×400 (24kV) | CADIVI | 5.687.418 |
Bảng giá Cáp CXV/SE/DSTA CADIVI 24kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×25 (24kV) | CADIVI | 829.367 |
| 2 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×35 (24kV) | CADIVI | 988.097 |
| 3 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×50 (24kV) | CADIVI | 1.194.523 |
| 4 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×70 (24kV) | CADIVI | 1.522.323 |
| 5 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×95 (24kV) | CADIVI | 1.913.230 |
| 6 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×120 (24kV) | CADIVI | 2.262.579 |
| 7 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×150 (24kV) | CADIVI | 2.811.699 |
| 8 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×185 (24kV) | CADIVI | 3.193.201 |
| 9 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×240 (24kV) | CADIVI | 4.126.287 |
| 10 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×300 (24kV) | CADIVI | 4.899.213 |
| 11 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×400 (24kV) | CADIVI | 6.064.465 |
Bảng giá Cáp CXV/SE/SWA CADIVI 24kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/SE/SWA 3×25 (24kV) | CADIVI | 982.080 |
| 2 | Cáp CXV/SE/SWA 3×35 (24kV) | CADIVI | 1.137.169 |
| 3 | Cáp CXV/SE/SWA 3×50 (24kV) | CADIVI | 1.337.842 |
| 4 | Cáp CXV/SE/SWA 3×70 (24kV) | CADIVI | 1.648.922 |
| 5 | Cáp CXV/SE/SWA 3×95 (24kV) | CADIVI | 2.111.164 |
| 6 | Cáp CXV/SE/SWA 3×120 (24kV) | CADIVI | 2.530.022 |
| 7 | Cáp CXV/SE/SWA 3×150 (24kV) | CADIVI | 3.063.852 |
| 8 | Cáp CXV/SE/SWA 3×185 (24kV) | CADIVI | 3.490.432 |
| 9 | Cáp CXV/SE/SWA 3×240 (24kV) | CADIVI | 4.351.523 |
| 10 | Cáp CXV/SE/SWA 3×300 (24kV) | CADIVI | 5.162.597 |
| 11 | Cáp CXV/SE/SWA 3×400 (24kV) | CADIVI | 6.046.051 |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp 3 lõi CADIVI mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp
Tại sao công trình hiện đại ưu tiên sử dụng cáp 3 lõi?
Sử dụng cáp 3 lõi (đặc biệt là dòng có dây tiếp địa) là tiêu chuẩn bắt buộc trong các công trình cao cấp hiện nay vì:
-
An toàn chống giật: Lõi thứ 3 kết nối trực tiếp với hệ thống tiếp địa, bảo vệ an toàn cho người dùng khi thiết bị (máy giặt, lò nướng, motor) bị rò điện ra vỏ.
-
Tiết kiệm không gian thi công: Thay vì kéo 3 sợi dây đơn lẻ, việc kéo 1 sợi cáp 3 lõi giúp thang máng cáp gọn gàng, dễ kiểm soát và bảo trì.
-
Khả năng chịu lực: Lớp vỏ bọc chung dày dặn giúp cáp chịu được tác động ngoại lực tốt hơn nhiều so với việc đi dây đơn trong ống nhựa.

Kinh nghiệm lựa chọn và lắp đặt
-
Chọn tiết diện: Đối với động cơ 3 pha, cần tính toán dòng khởi động để chọn tiết diện dây phù hợp, tránh sụt áp gây cháy motor.
-
Bán kính uốn cong: Cáp 3 lõi có tiết diện lớn khá cứng, khi lắp đặt cần chú ý bán kính uốn cong tối thiểu (thường gấp 10-12 lần đường kính ngoài) để không làm rách lớp vỏ bảo vệ.
-
Đầu nối: Sử dụng đầu cốt (cosse) đúng kích cỡ và kềm bấm chuyên dụng để đảm bảo điểm tiếp xúc không bị phát nhiệt.

Mua cáp 3 lõi CADIVI chính hãng ở đâu uy tín?
Daycapcadivi.vn (Đại Việt) tự hào là đối tác tin cậy của hàng nghìn nhà thầu trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết:
-
Địa chỉ: 150E Lạc Long Quân, Phường Bình Thới, TP.HCM.
-
Giá cả: Chiết khấu cao nhất hệ thống đại lý cấp 1.
-
Pháp lý: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng (CO/CQ), hóa đơn VAT theo từng đơn hàng.
-
Giao hàng: Hỗ trợ giao tận chân công trình, cắt lẻ theo yêu cầu thực tế.

LIÊN HỆ BÁO GIÁ NHANH CHÓNG:
-
Hotline/Zalo: 093 191 1896
-
Email: daivietcadivi@gmail.com
-
Website: https://daycapcadivi.vn/

