Daycapcadivi xin cập nhật bảng giá cáp 3 lõi đồng CADIVI mới nhất 2026 mới nhất dao động từ 28.072 VNĐ đến 6.064.465 VNĐ các loại CXV 3 lõi, CVV 3 lõi, CXV/DSTA 3 lõi, CVV/DSTA 3 lõi, CXV/SE, CXV/SE/DSTA 3 lõi, CXV/SE/SWA. Giá chưa bao gồm VAT, hoa hồng, chiết khấu. Liên hệ chúng tôi qua HOTLINE 093 191 1896 để được tư vấn và báo giá tốt nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp 3 lõi đồng CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
Bảng Giá Cáp 3 Lõi Đồng CADIVI 0,6/1kV Mới Nhất – Chiết Khấu Đại Lý Cấp 1
Cáp điện 3 lõi đồng CADIVI là dòng sản phẩm chủ lực trong các hệ thống điện 3 pha không trung tính hoặc hệ thống điện 1 pha có dây tiếp địa (Line – Neutral – Earth). Tại Daycapcadivi, chúng tôi cung cấp đầy đủ các chủng loại cáp 3 lõi với mức chiết khấu cực tốt dành cho nhà thầu và đơn vị thi công dự án.

Phân loại cáp 3 lõi đồng CADIVI phổ biến
Việc hiểu rõ cấu tạo sẽ giúp bạn lựa chọn đúng loại cáp tối ưu nhất cho ngân sách và yêu cầu kỹ thuật của công trình.
-
Cáp CVV 3 lõi (Cu/PVC/PVC): Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ bọc PVC. Thường dùng để đi dây trong nhà, văn phòng hoặc các khu vực có nhiệt độ vận hành thấp.
-
Cáp CXV 3 lõi (Cu/XLPE/PVC): Sử dụng lớp cách điện XLPE cao cấp. Đây là dòng cáp được ưa chuộng nhất nhờ khả năng chịu tải cao, bền nhiệt lên đến 90°C và tuổi thọ lớp vỏ cực dài.
-
Cáp CVV/DSTA 3 lõi hoặc CXV/DSTA 3 lõi: Dòng cáp 3 lõi có thêm lớp giáp thép bảo vệ, chuyên dụng để chôn ngầm trực tiếp dưới lòng đất, chống va đập và sự phá hoại của côn trùng.

Bảng giá cáp 3 lõi đồng CADIVI (Tham khảo 2026)
Lưu ý: Đơn giá thực tế sẽ thay đổi theo khối lượng đơn hàng và biến động giá đồng. Để nhận giá chiết khấu đại lý (giảm 15-30%), vui lòng liên hệ: 093 191 1896
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 28.072 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 35.596 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 50.369 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 72.798 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 101.409 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 158.235 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 238.953 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 363.341 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 491.073 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 659.230 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 929.082 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.277.375 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.649.175 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.976.370 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.464.891 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.221.647 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 4.029.982 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.137.572 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp CVV 1 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp CVV 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 31.570 |
| 3 | Dây cáp CVV 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 47.696 |
| 4 | Dây cáp CVV 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 68.497 |
| 5 | Dây cáp CVV 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 97.515 |
| 6 | Dây cáp CVV 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 160.655 |
| 7 | Dây cáp CVV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 247.973 |
| 8 | Dây cáp CVV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 362.527 |
| 9 | Dây cáp CVV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 487.047 |
| 10 | Dây cáp CVV 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 654.676 |
| 11 | Dây cáp CVV 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 921.976 |
| 12 | Dây cáp CVV 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.272.403 |
| 13 | Dây cáp CVV 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.647.162 |
| 14 | Dây cáp CVV 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.956.768 |
| 15 | Dây cáp CVV 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.441.923 |
| 16 | Dây cáp CVV 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.193.839 |
| 17 | Dây cáp CVV 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.998.148 |
| 18 | Dây cáp CVV 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.096.608 |
| 19 | Dây cáp CVV 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Dây cáp CVV 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 97.779 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 129.624 |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 185.361 |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 267.839 |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 397.991 |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 526.537 |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 701.151 |
| 8 | Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 979.594 |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.339.701 |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.765.225 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.105.862 |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.611.972 |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.395.590 |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 4.225.012 |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.368.209 |
Bảng giá cáp ngầm CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 3 | Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 132.165 |
| 4 | Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 187.242 |
| 5 | Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 271.590 |
| 6 | Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 396.099 |
| 7 | Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 521.829 |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 696.718 |
| 9 | Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 972.609 |
| 10 | Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.370.457 |
| 11 | Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 1.759.714 |
| 12 | Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.081.673 |
| 13 | Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 2.582.558 |
| 14 | Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 3.359.323 |
| 15 | Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 4.181.078 |
| 16 | Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 5.312.593 |
Bảng giá Cáp CXV/SE CADIVI 24kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/SE-3×25 (24kV) | CADIVI | 718.839 |
| 2 | Cáp CXV/SE-3×35 (24kV) | CADIVI | 864.248 |
| 3 | Cáp CXV/SE-3×50 (24kV) | CADIVI | 1.050.423 |
| 4 | Cáp CXV/SE-3×70 (24kV) | CADIVI | 1.364.506 |
| 5 | Cáp CXV/SE-3×95 (24kV) | CADIVI | 1.735.932 |
| 6 | Cáp CXV/SE-3×120 (24kV) | CADIVI | 2.075.887 |
| 7 | Cáp CXV/SE-3×150 (24kV) | CADIVI | 2.476.452 |
| 8 | Cáp CXV/SE-3×185 (24kV) | CADIVI | 2.973.971 |
| 9 | Cáp CXV/SE-3×240 (24kV) | CADIVI | 3.740.484 |
| 10 | Cáp CXV/SE-3×300 (24kV) | CADIVI | 4.560.699 |
| 11 | Cáp CXV/SE-3×400 (24kV) | CADIVI | 5.687.418 |
Bảng giá Cáp CXV/SE/DSTA CADIVI 24kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×25 (24kV) | CADIVI | 829.367 |
| 2 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×35 (24kV) | CADIVI | 988.097 |
| 3 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×50 (24kV) | CADIVI | 1.194.523 |
| 4 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×70 (24kV) | CADIVI | 1.522.323 |
| 5 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×95 (24kV) | CADIVI | 1.913.230 |
| 6 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×120 (24kV) | CADIVI | 2.262.579 |
| 7 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×150 (24kV) | CADIVI | 2.811.699 |
| 8 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×185 (24kV) | CADIVI | 3.193.201 |
| 9 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×240 (24kV) | CADIVI | 4.126.287 |
| 10 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×300 (24kV) | CADIVI | 4.899.213 |
| 11 | Cáp CXV/SE/DSTA-3×400 (24kV) | CADIVI | 6.064.465 |
Bảng giá Cáp CXV/SE/SWA CADIVI 24kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CXV/SE/SWA 3×25 (24kV) | CADIVI | 982.080 |
| 2 | Cáp CXV/SE/SWA 3×35 (24kV) | CADIVI | 1.137.169 |
| 3 | Cáp CXV/SE/SWA 3×50 (24kV) | CADIVI | 1.337.842 |
| 4 | Cáp CXV/SE/SWA 3×70 (24kV) | CADIVI | 1.648.922 |
| 5 | Cáp CXV/SE/SWA 3×95 (24kV) | CADIVI | 2.111.164 |
| 6 | Cáp CXV/SE/SWA 3×120 (24kV) | CADIVI | 2.530.022 |
| 7 | Cáp CXV/SE/SWA 3×150 (24kV) | CADIVI | 3.063.852 |
| 8 | Cáp CXV/SE/SWA 3×185 (24kV) | CADIVI | 3.490.432 |
| 9 | Cáp CXV/SE/SWA 3×240 (24kV) | CADIVI | 4.351.523 |
| 10 | Cáp CXV/SE/SWA 3×300 (24kV) | CADIVI | 5.162.597 |
| 11 | Cáp CXV/SE/SWA 3×400 (24kV) | CADIVI | 6.046.051 |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp 3 lõi CADIVI mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp
Phân loại các dòng cáp lực 3 lõi đồng CADIVI từ hạ thế đến trung thế
Cáp 3 lõi đồng CADIVI (thường dùng cho hệ thống điện 3 pha không dây trung tính hoặc cấp nguồn động cơ) được chia thành các nhóm cấu tạo chính dựa trên môi trường lắp đặt và yêu cầu kỹ thuật chống nhiễu:
1. Nhóm cáp lực 3 lõi không giáp: CVV 3 lõi CADIVI và CXV 3 lõi CADIVI
-
Cáp CVV 3 lõi CADIVI: Ruột đồng, cách điện PVC, vỏ ngoài PVC. Phù hợp lắp đặt cố định trên thang máng cáp, trong ống gen hoặc đi nổi trong nhà ở môi trường khô ráo.
-
Cáp CXV 3 lõi CADIVI: Ruột đồng, cách điện XLPE chịu nhiệt 90°C, vỏ PVC. Cho khả năng chịu tải dòng điện vượt trội và độ bền nhiệt cao hơn hẳn dòng CVV cùng tiết diện mm2.
2. Nhóm cáp lực 3 lõi giáp băng thép chôn ngầm: CVV/DSTA và CXV/DSTA 3 lõi CADIVI
-
Cấu tạo: Được gia cố thêm lớp giáp 2 băng thép (DSTA) nằm giữa lớp đệm và vỏ ngoài PVC.
-
Ứng dụng: Lớp giáp DSTA giúp bảo vệ ruột cáp khỏi lực nén vỡ của đất đá và sự tấn công của động vật gặm nhấm. Dòng CVV/DSTA 3 lõi CADIVI và CXV/DSTA 3 lõi CADIVI là giải pháp bắt buộc khi chôn ngầm trực tiếp trong đất hoặc đi qua khu vực chịu tải trọng cơ học lớn.
3. Nhóm cáp có màn chắn kim loại và giáp bảo vệ đặc biệt: CXV/SE, CXV/SE/DSTA, CXV/SE/SWA 3 lõi CADIVI
-
Cáp CXV/SE 3 lõi CADIVI: Có thêm màn chắn kim loại (SE – Metallic Screen) bằng băng đồng cho từng lõi cáp. Màn chắn này giúp triệt tiêu nhiễu điện trường, ổn định dòng điện và tăng độ an toàn cho các thiết bị điều khiển nhạy cảm.
-
Cáp CXV/SE/DSTA 3 lõi CADIVI: Kết hợp cả màn chắn kim loại chống nhiễu SE và lớp giáp 2 băng thép DSTA, vừa chống nhiễu vừa chịu lực cơ học tốt khi chôn ngầm.
-
Cáp CXV/SE/SWA 3 lõi CADIVI: Lớp giáp sử dụng các sợi thép tròn (SWA – Steel Wire Armor) chịu lực kéo cực lớn. Dòng cáp này chuyên dụng cho các công trình thả thẳng đứng trong vũ xích/máng đứng tòa nhà cao tầng, đường cáp vượt sông hoặc môi trường khai khoáng.
Bảng tra chọn tiết diện cáp 3 lõi đồng CADIVI theo công suất động cơ 3 pha
Để giúp các kỹ sư M&E và bộ phận vật tư lựa chọn đúng tiết diện cáp 3 lõi đồng CADIVI cho hệ thống truyền tải 3 pha (380V), dưới đây là bảng gợi ý tải trọng an toàn:
| Tiết diện cáp (mm2) | Dòng tải an toàn tham khảo | Công suất động cơ / Tải 3 pha 380V phù hợp |
| CXV / CVV 3×2.5 CADIVI | ~ 20 – 25 A | Động cơ 3 pha nhỏ, bơm nước công nghiệp ~ 7.5 – 10 kW |
| CXV / CVV 3×6.0 CADIVI | ~ 38 – 45 A | Máy nén khí, hệ thống làm lạnh Chiller ~ 18 – 22 kW |
| CXV / CXV/DSTA 3×16 CADIVI | ~ 75 – 85 A | Tủ phân phối nhánh, động cơ công nghiệp ~ 37 – 45 kW |
| CXV / CXV/DSTA 3×50 CADIVI | ~ 150 – 175 A | Cáp nguồn cho xưởng sản xuất, máy móc lớn ~ 90 – 110 kW |
| CXV / CXV/SE/SWA 3×120 CADIVI trở lên | > 280 A | Cáp nguồn tổng hạ thế trạm biến áp, dây nguồn trục đứng |
Khuyên dùng từ kỹ sư: Khi thi công cáp 3 lõi có giáp băng thép (DSTA) hoặc giáp sợi thép (SWA), bắt buộc phải đấu nối dây tiếp địa (PE) vào lớp giáp kim loại tại hai đầu tủ điện để triệt tiêu dòng điện rò và đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người vận hành.
Lưu ý khi nghiệm thu và nhận báo giá chiết khấu cáp 3 lõi đồng CADIVI
-
Kiểm tra ký tự in và tem nhãn bô cáp: Cáp 3 lõi đồng CADIVI chính hãng luôn có thông tin in phun rõ ràng dọc theo thân dây (ví dụ:
CADIVI - CXV/SE/DSTA 3x... mm2 - 0.6/1kV). Trên mỗi lô/bô gỗ đều đính kèm nhãn mác có mã QR Code để kiểm tra nguồn gốc từ nhà máy. -
Tối ưu chi phí dự án: Các dòng cáp 3 lõi tiết diện lớn (như cáp giáp DSTA, SWA hay cáp màn chắn SE) có giá trị rất cao. Khách hàng nên gửi bảng bóc tách khối lượng (BOQ) chi tiết cho đại lý phân phối cấp 1 CADIVI để nhận mức chiết khấu thương mại tốt nhất (từ 15% đến 30% tùy thời điểm) so với bảng giá niêm yết.
Tại sao công trình hiện đại ưu tiên sử dụng cáp 3 lõi?
Sử dụng cáp 3 lõi (đặc biệt là dòng có dây tiếp địa) là tiêu chuẩn bắt buộc trong các công trình cao cấp hiện nay vì:
-
An toàn chống giật: Lõi thứ 3 kết nối trực tiếp với hệ thống tiếp địa, bảo vệ an toàn cho người dùng khi thiết bị (máy giặt, lò nướng, motor) bị rò điện ra vỏ.
-
Tiết kiệm không gian thi công: Thay vì kéo 3 sợi dây đơn lẻ, việc kéo 1 sợi cáp 3 lõi giúp thang máng cáp gọn gàng, dễ kiểm soát và bảo trì.
-
Khả năng chịu lực: Lớp vỏ bọc chung dày dặn giúp cáp chịu được tác động ngoại lực tốt hơn nhiều so với việc đi dây đơn trong ống nhựa.

Kinh nghiệm lựa chọn và lắp đặt
-
Chọn tiết diện: Đối với động cơ 3 pha, cần tính toán dòng khởi động để chọn tiết diện dây phù hợp, tránh sụt áp gây cháy motor.
-
Bán kính uốn cong: Cáp 3 lõi có tiết diện lớn khá cứng, khi lắp đặt cần chú ý bán kính uốn cong tối thiểu (thường gấp 10-12 lần đường kính ngoài) để không làm rách lớp vỏ bảo vệ.
-
Đầu nối: Sử dụng đầu cốt (cosse) đúng kích cỡ và kềm bấm chuyên dụng để đảm bảo điểm tiếp xúc không bị phát nhiệt.

Mua cáp 3 lõi CADIVI chính hãng ở đâu uy tín?
Daycapcadivi.vn (Đại Việt) tự hào là đối tác tin cậy của hàng nghìn nhà thầu trên toàn quốc. Chúng tôi cam kết:
-
Địa chỉ: 150E Lạc Long Quân, Phường Bình Thới, TP.HCM.
-
Giá cả: Chiết khấu cao nhất hệ thống đại lý cấp 1.
-
Pháp lý: Cung cấp đầy đủ chứng chỉ xuất xưởng (CO/CQ), hóa đơn VAT theo từng đơn hàng.
-
Giao hàng: Hỗ trợ giao tận chân công trình, cắt lẻ theo yêu cầu thực tế.

LIÊN HỆ BÁO GIÁ NHANH CHÓNG:
-
Hotline/Zalo: 093 191 1896
-
Email: daivietcadivi@gmail.com
-
Website: https://daycapcadivi.vn/
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Top 10 câu hỏi thường gặp về cáp 3 lõi đồng CADIVI
1. Ký hiệu phổ biến của cáp 3 lõi đồng CADIVI là gì?
Các ký hiệu thường gặp bao gồm CVV/3 (cách điện và vỏ PVC), CXV/3 (cách điện XLPE, vỏ PVC – chịu nhiệt tốt hơn), hoặc nếu có giáp bảo vệ sẽ là CXV/S/AWA (giáp kim loại bảo vệ).
2. Tại sao cáp 3 lõi đồng là lựa chọn tối ưu cho hệ thống điện 3 pha?
Hệ thống điện 3 pha (không có dây trung tính hoặc sử dụng cho động cơ 3 pha) cần 3 dây pha (L1, L2, L3). Cáp 3 lõi của CADIVI đóng gói sẵn 3 pha này trong một lớp vỏ duy nhất, giúp việc lắp đặt cực kỳ gọn gàng, tiết kiệm không gian thang máng cáp.
3. Cáp 3 lõi đồng có thể sử dụng cho hệ thống điện có dây trung tính không?
Nếu hệ thống cần dây trung tính (ví dụ điện 3 pha 4 dây), bạn không thể dùng cáp 3 lõi mà phải dùng cáp 4 lõi (hoặc 3+1). Cáp 3 lõi chỉ dùng cho mạch 3 pha 3 dây (thường thấy ở các động cơ công nghiệp hoặc đường dây truyền tải điện lực).
4. Sự khác biệt giữa cách điện PVC và XLPE trên cáp 3 lõi là gì?
Cách điện XLPE (chịu nhiệt 90°C) cho phép cáp 3 lõi tải dòng điện cao hơn và chịu được quá tải tốt hơn so với cách điện PVC (chịu nhiệt 70°C). XLPE cũng bền hơn đối với môi trường lắp đặt công nghiệp.
5. Cấu tạo của 3 lõi đồng bên trong cáp thường như thế nào?
Các lõi đồng được bện xoắn đồng tâm để đảm bảo cáp có độ tròn đều, linh hoạt hơn khi uốn cong. Các lõi thường được đánh dấu bằng màu sắc (Đỏ – Vàng – Xanh) hoặc bằng số để dễ dàng nhận biết pha khi đấu nối.
6. Cáp 3 lõi đồng thường được ứng dụng ở đâu?
Ứng dụng phổ biến nhất là cấp nguồn cho các động cơ điện 3 pha, máy biến áp phân phối, tủ điện động lực và các hệ thống chiếu sáng lớn đòi hỏi tính ổn định cao.
7. Làm thế nào để đảm bảo đấu nối cáp 3 lõi chính xác?
Cần sử dụng đầu cốt (dạng tròn) phù hợp với tiết diện dây và bấm bằng kìm thủy lực. Đảm bảo các pha được phân biệt chính xác theo màu sắc để tránh hiện tượng ngược pha, gây hỏng hóc cho động cơ 3 pha.
8. Daycapcadivi cung cấp dải tiết diện nào cho cáp 3 lõi?
Chúng tôi có sẵn từ các quy cách nhỏ (3×1.5mm², 3×2.5mm²) đến các cỡ lớn phục vụ công nghiệp (3x70mm², 3x120mm², 3x240mm²…). Vui lòng liên hệ Hotline/Zalo 093 191 1896 để nhận tư vấn kỹ thuật.
9. Cách phân biệt cáp 3 lõi chính hãng CADIVI với hàng nhái?
Cáp chính hãng có chữ in sắc nét trên vỏ, thông tin đầy đủ về nhà sản xuất, tiêu chuẩn, tiết diện. Lõi đồng sáng bóng, độ mềm dẻo đạt chuẩn. Quan trọng nhất là tem xuất xưởng và bộ giấy tờ (CQ, Hóa đơn) đi kèm lô hàng.
10. Khi thi công cáp 3 lõi đi trong thang máng cáp, cần lưu ý điều gì?
Đối với cáp 3 lõi (dòng điện 3 pha cân bằng), từ trường triệt tiêu lẫn nhau nên hiện tượng sinh nhiệt trên thang máng cáp kim loại ít hơn so với lắp nhiều cáp 1 lõi. Tuy nhiên, vẫn cần đảm bảo bán kính uốn cong tối thiểu để không làm hỏng cách điện bên trong.


