Daycapcadivi cập nhật bảng giá cáp 3 lõi nhôm CADIVI mới nhất 2026 có giá dao động từ 52.635 VNĐ/Mét đến 1.893.034 VNĐ/Mét. Báo giá chưa bao gồm VAT, hoa hồng, chiết khấu dự án. Liên hệ chúng tôi qua HOTLINE 093 191 1896 để được tư vấn và báo giá tốt nhất tại đại lý chính hãng.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp 3 lõi nhôm CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
Bảng giá cáp 3 lõi nhôm CADIVI mới nhất 2026 – Đại lý cấp 1
Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 3 lõi nhôm CADIVI mới nhất 2026 – Đại lý cấp 1:
Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV 3 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 52.635 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 69.234 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 82.115 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 107.250 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 139.458 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 181.808 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 236.808 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 274.835 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 333.916 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 419.496 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 512.622 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 648.120 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá dây AVV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm AVV 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Cáp ngầm AVV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Cáp ngầm AVV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Cáp ngầm AVV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Cáp ngầm AVV 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Cáp ngầm AVV 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Cáp ngầm AVV 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Cáp ngầm AVV 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Cáp ngầm AVV 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Cáp ngầm AVV 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Cáp ngầm AVV 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Cáp ngầm AVV 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Cáp ngầm AVV 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 14 | Cáp ngầm AVV 500 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 15 | Cáp ngầm AVV 630 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm AXV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Cáp ngầm AXV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 74.679 |
| 3 | Cáp ngầm AXV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 95.359 |
| 4 | Cáp ngầm AXV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 109.989 |
| 5 | Cáp ngầm AXV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 137.720 |
| 6 | Cáp ngầm AXV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 176.374 |
| 7 | Cáp ngầm AXV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 226.644 |
| 8 | Cáp ngầm AXV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 323.136 |
| 9 | Cáp ngầm AXV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 368.335 |
| 10 | Cáp ngầm AXV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 439.681 |
| 11 | Cáp ngầm AXV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 541.607 |
| 12 | Cáp ngầm AXV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 651.464 |
| 13 | Cáp ngầm AXV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 810.370 |
Bảng giá cáp AVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm AVV/DSTA 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Cáp ngầm AVV/DSTA 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Cáp ngầm AVV/DSTA 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Cáp ngầm AVV/DSTA 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Cáp ngầm AVV/DSTA 50 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Cáp ngầm AVV/DSTA 70 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Cáp ngầm AVV/DSTA 95 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Cáp ngầm AVV/DSTA 120 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Cáp ngầm AVV/DSTA 150 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Cáp ngầm AVV/DSTA 185 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Cáp ngầm AVV/DSTA 240 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Cáp ngầm AVV/DSTA 300 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Cáp ngầm AVV/DSTA 400 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá Cáp AXV/SE CADIVI 24kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp AXV/SE 3×50 (24kV) | CADIVI | 494.153 |
| 2 | Cáp AXV/SE 3×70 (24kV) | CADIVI | 563.002 |
| 3 | Cáp AXV/SE 3×95 (24kV) | CADIVI | 638.363 |
| 4 | Cáp AXV/SE 3×120 (24kV) | CADIVI | 704.957 |
| 5 | Cáp AXV/SE 3×150 (24kV) | CADIVI | 798.831 |
| 6 | Cáp AXV/SE 3×185 (24kV) | CADIVI | 889.614 |
| 7 | Cáp AXV/SE 3×240 (24kV) | CADIVI | 1.014.739 |
| 8 | Cáp AXV/SE 3×300 (24kV) | CADIVI | 1.156.265 |
| 9 | Cáp AXV/SE 3×400 (24kV) | CADIVI | 1.346.719 |
Bảng giá Cáp AXV/SE/DSTA CADIVI 24kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×50 (24kV) | CADIVI | 635.536 |
| 2 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×70 (24kV) | CADIVI | 706.926 |
| 3 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×95 (24kV) | CADIVI | 802.230 |
| 4 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×120 (24kV) | CADIVI | 875.468 |
| 5 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×150 (24kV) | CADIVI | 1.004.707 |
| 6 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×185 (24kV) | CADIVI | 1.149.203 |
| 7 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×240 (24kV) | CADIVI | 1.315.611 |
| 8 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×300 (24kV) | CADIVI | 1.467.323 |
| 9 | Cáp AXV/SE/DSTA 3×400 (24kV) | CADIVI | 1.675.861 |
Bảng giá Cáp AXV/SE/SWA CADIVI 24kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp AXV/SE/SWA 3×50 (24kV) | CADIVI | 761.937 |
| 2 | Cáp AXV/SE/SWA 3×70 (24kV) | CADIVI | 843.227 |
| 3 | Cáp AXV/SE/SWA 3×95 (24kV) | CADIVI | 976.987 |
| 4 | Cáp AXV/SE/SWA 3×120 (24kV) | CADIVI | 1.097.305 |
| 5 | Cáp AXV/SE/SWA 3×150 (24kV) | CADIVI | 1.232.891 |
| 6 | Cáp AXV/SE/SWA 3×185 (24kV) | CADIVI | 1.335.411 |
| 7 | Cáp AXV/SE/SWA 3×240 (24kV) | CADIVI | 1.506.769 |
| 8 | Cáp AXV/SE/SWA 3×300 (24kV) | CADIVI | 1.672.748 |
| 9 | Cáp AXV/SE/SWA 3×400 (24kV) | CADIVI | 1.893.034 |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp 3 lõi CADIVI mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Top 10 câu hỏi thường gặp về cáp 3 lõi nhôm CADIVI
1. Ký hiệu phổ biến của cáp 3 lõi nhôm CADIVI là gì?
Các ký hiệu thông dụng bao gồm AV/3 (cách điện và vỏ PVC), hoặc AXV/3 (cách điện XLPE, vỏ PVC – dòng này được ưa chuộng nhất nhờ khả năng chịu nhiệt cao).
2. Tại sao cáp 3 lõi nhôm lại được ưu tiên cho các đường dây 3 pha khoảng cách xa?
Nhôm có trọng lượng nhẹ và giá thành rẻ hơn nhiều so với đồng. Khi truyền tải điện 3 pha cho các khu công nghiệp, trang trại hoặc các dự án lưới điện nội bộ có chiều dài lớn, cáp 3 lõi nhôm giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư ban đầu cực kỳ hiệu quả.
3. Tiết diện cáp 3 lõi nhôm cần lưu ý điều gì so với cáp đồng?
Độ dẫn điện của nhôm thấp hơn đồng. Do đó, để đạt cùng một mức dòng tải (Ampe), cáp 3 lõi nhôm cần chọn tiết diện lớn hơn cáp đồng (thường là 1 đến 2 cấp tiết diện) để đảm bảo không bị sụt áp và quá nhiệt trong quá trình vận hành.
4. Cáp 3 lõi nhôm có thể dùng cho điện 3 pha 4 dây không?
Không. Cáp 3 lõi nhôm chỉ đáp ứng cho mạch 3 pha 3 dây (hệ thống không dùng dây trung tính). Nếu hệ thống cần dây trung tính, bạn phải chọn dòng cáp 4 lõi nhôm (cấu tạo 3 pha + 1 trung tính) hoặc sử dụng 3 sợi đơn nhôm + 1 sợi trung tính.
5. Lớp cách điện XLPE (trong cáp AXV/3) quan trọng như thế nào?
Cách điện XLPE chịu nhiệt lên đến 90°C, vượt trội hơn PVC (70°C). Điều này giúp cáp 3 lõi nhôm chịu được quá tải tốt hơn, bền bỉ hơn trước các yếu tố nhiệt độ môi trường và ít bị lão hóa theo thời gian.
6. Những rủi ro gì khi đấu nối cáp 3 lõi nhôm vào thiết bị đồng?
Nguy cơ lớn nhất là ăn mòn điện hóa tại điểm tiếp xúc. Để khắc phục, kỹ thuật viên bắt buộc phải sử dụng đầu cốt lưỡng kim (đồng-nhôm) hoặc dùng hợp chất mỡ dẫn điện chuyên dụng để ngăn chặn quá trình oxy hóa giữa hai kim loại khác nhau.
7. Daycapcadivi cung cấp các quy cách tiết diện nào cho cáp 3 lõi nhôm?
Chúng tôi cung cấp dải tiết diện rộng từ 3x16mm², 3x25mm² đến 3x120mm², 3x240mm²… Liên hệ Hotline/Zalo 093 191 1896 để nhận bảng báo giá và kiểm tra tồn kho theo yêu cầu dự án.
8. Làm thế nào để đảm bảo an toàn khi lắp đặt cáp 3 lõi nhôm ngoài trời?
Dù vỏ PVC của CADIVI rất bền, nhưng để đạt tuổi thọ cao nhất khi đi nổi ngoài trời, nên luồn cáp trong ống nhựa chịu lực (như ống HDPE) để chống tia UV, hạn chế biến dạng cơ học và tăng cường khả năng cách điện.
9. Cách nhận biết cáp 3 lõi nhôm chính hãng CADIVI?
Cáp chính hãng luôn in rõ thông số: Thương hiệu CADIVI, tiết diện, điện áp, tiêu chuẩn sản xuất trên vỏ. Lõi nhôm sáng, không bị nứt vỡ khi uốn. Đặc biệt phải có tem nhãn từ nhà máy với đầy đủ chứng chỉ đi kèm.
10. Khi nào nên dùng cáp 3 lõi nhôm giáp thép thay vì cáp không giáp?
Khi cần chôn trực tiếp xuống đất hoặc lắp đặt tại những khu vực có nguy cơ bị tác động cơ học cao (đè nén, va đập, chuột cắn). Cáp nhôm có giáp thép giúp bảo vệ toàn diện các lõi dẫn bên trong khỏi hư hại cơ lý.


