Bảng giá cáp 4 lõi đồng CADIVI mới nhất 2026 từ đại lý chính hãng, giá tốt, CK cao có giá dao động từ 34.782 VNĐ đến 7.115.031 VNĐ tùy vào kích thước và chủng loại dây 4 lõi. giá chưa bao gồm hoa hồng, chiết khấu, VAT,… Liên hệ HOTLINE 093 191 1896 để được tư vấn và báo giá tốt nhất.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp 4 lõi đồng CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Bảng giá cáp 4 lõi đồng CADIVI mới nhất 2026 – Đại lý chính hãng
Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp 4 lõi đồng CADIVI mới nhất 2026 – Đại lý chính hãng:
Bảng giá dây CXV CADIVI 0,6/1kV 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây CXV 1 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 34.782 |
| 2 | Dây CXV 1.5 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 44.594 |
| 3 | Dây CXV 2.5 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 63.536 |
| 4 | Dây CXV 4 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 93.357 |
| 5 | Dây CXV 6 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 133.925 |
| 6 | Dây CXV 10 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 206.173 |
| 7 | Dây CXV 16 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 310.541 |
| 8 | Dây CXV 25 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 485.837 |
| 9 | Dây CXV 35 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 657.888 |
| 10 | Dây CXV 50 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 869.176 |
| 11 | Dây CXV 70 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1.261.931 |
| 12 | Dây CXV 95 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1.691.613 |
| 13 | Dây CXV 120 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2.139.302 |
| 14 | Dây CXV 150 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2.630.782 |
| 15 | Dây CXV 185 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 3.277.252 |
| 16 | Dây CXV 240 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 4.289.340 |
| 17 | Dây CXV 300 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 5.368.209 |
| 18 | Dây CXV 400 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 6.842.616 |
| 19 | Dây CXV 500 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Dây CXV 630 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá dây cáp CVV CADIVI 0,6/1kV 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây cáp CVV 1 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây cáp CVV 1.5 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 40.161 |
| 3 | Dây cáp CVV 2.5 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 60.720 |
| 4 | Dây cáp CVV 4 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 89.452 |
| 5 | Dây cáp CVV 6 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 128.139 |
| 6 | Dây cáp CVV 10 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 209.176 |
| 7 | Dây cáp CVV 16 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 318.285 |
| 8 | Dây cáp CVV 25 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 471.867 |
| 9 | Dây cáp CVV 35 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 637.890 |
| 10 | Dây cáp CVV 50 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 880.297 |
| 11 | Dây cáp CVV 70 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1.219.350 |
| 12 | Dây cáp CVV 95 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1.682.351 |
| 13 | Dây cáp CVV 120 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2.182.290 |
| 14 | Dây cáp CVV 150 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2.607.539 |
| 15 | Dây cáp CVV 185 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 3.243.273 |
| 16 | Dây cáp CVV 240 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 4.247.573 |
| 17 | Dây cáp CVV 300 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 5.322.944 |
| 18 | Dây cáp CVV 400 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 5.785.273 |
| 19 | Dây cáp CVV 500 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | – |
| 20 | Dây cáp CVV 630 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá cáp ngầm CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 121.154 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 155.540 |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 234.784 |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 341.297 |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 508.530 |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 682.473 |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 5.918.610 |
| 8 | Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1.287.451 |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1.801.217 |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2.334.189 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2.778.787 |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 3.442.472 |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 4.487.340 |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 5.597.889 |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 7.115.031 |
Bảng giá cáp ngầm CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 87.714 |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 125.323 |
| 3 | Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 159.973 |
| 4 | Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 238.150 |
| 5 | Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 343.321 |
| 6 | Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 506.110 |
| 7 | Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 676.841 |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 915.926 |
| 9 | Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1.312.432 |
| 10 | Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1.792.219 |
| 11 | Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2.301.288 |
| 12 | Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 2.750.858 |
| 13 | Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 3.408.878 |
| 14 | Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 4.440.458 |
| 15 | Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 5.544.561 |
| 16 | Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 7.041.683 |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp 4 lõi CADIVI mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp
Phân loại các dòng cáp hạ thế 4 lõi đồng CADIVI chủ lực trên thị trường
Để tra cứu chính xác bảng giá cáp 4 lõi đồng CADIVI và chọn đúng chủng loại vật tư cho công trình, nhà thầu cần nắm rõ đặc tính của 4 dòng cáp hạ thế 0.6/1kV phổ biến nhất hiện nay:
1. Cáp 4 lõi đồng CVV CADIVI (Cách điện PVC / Vỏ PVC)
-
Đặc điểm: Ruột đồng, cách điện PVC chịu nhiệt tối đa 70°C.
-
Ứng dụng: Thích hợp cho các đường cáp đi nổi trong nhà, luồn trong ống gen kỹ thuật hoặc đi trên thang máng cáp ở môi trường khô ráo, công suất phụ tải ổn định.
2. Cáp 4 lõi đồng CXV CADIVI (Cách điện XLPE / Vỏ PVC)
-
Đặc điểm: Ruột đồng, cách điện XLPE chịu nhiệt lên đến 90°C, vỏ ngoài PVC.
-
Ứng dụng: Khả năng chịu tải dòng điện vượt trội, ít sụt áp và biến dạng khi quá tải. Đây là dòng cáp tiêu chuẩn hàng đầu cho hệ thống cấp nguồn tổng 3 pha 4 dây trong các tòa nhà cao tầng và nhà xưởng công nghiệp.
3. Cáp 4 lõi đồng giáp chôn ngầm CVV/DSTA và CXV/DSTA CADIVI
-
Đặc điểm: Được gia cố thêm lớp giáp 2 băng thép (DSTA) ôm sát lớp đệm trong để bảo vệ lõi đồng khỏi lực nén vỡ.
-
Ứng dụng: Bắt buộc sử dụng khi thi công chôn ngầm trực tiếp dưới lòng đất mà không có ống bảo vệ, đảm bảo an toàn tuyệt đối trước va đập cơ học và động vật gặm nhấm.
Bảng so sánh thông số kỹ thuật và khả năng chịu tải của cáp 4 lõi đồng CADIVI
Bên cạnh việc tham khảo bảng giá cáp 4 lõi đồng CADIVI, kỹ sư M&E cần dựa vào bảng đối chiếu khả năng chịu tải để tối ưu chi phí đầu tư:
| Chủng loại cáp 4 lõi đồng CADIVI | Vật liệu cách điện | Nhiệt độ làm việc tối đa | Môi trường lắp đặt tối ưu | Khả năng chịu tải & Độ bền |
| Cáp CVV 4 lõi | PVC | 70°C | Trong nhà, đi nổi trên máng cáp | Mức trung bình – Tối ưu chi phí ban đầu |
| Cáp CXV 4 lõi | XLPE | 90°C | Máng cáp ngoài trời, tủ MSB | Mức cao – Tải nặng, chịu quá tải tốt |
| Cáp CVV/DSTA 4 lõi | PVC | 70°C | Chôn ngầm trực tiếp dưới đất | Chịu va đập cơ học tốt |
| Cáp CXV/DSTA 4 lõi | XLPE | 90°C | Chôn ngầm khu công nghiệp | Tối đa – Chịu tải cao & chống nén đè |
Hướng dẫn thi công đấu nối và ép đầu cốt phân màu cho cáp 4 lõi đồng CADIVI
-
Lựa chọn đầu cốt đồng SC: Khi nối cáp 4 lõi đồng CADIVI vào thanh cái tủ điện tổng, bắt buộc dùng đầu cốt đồng mạ thiếc cỡ SC tương ứng với tiết diện lõi (từ SC 4 cho cáp 4×4 mm2 đến SC 300 cho cáp 4×300 mm2).
-
Kỹ thuật bọc ống co nhiệt phân màu: Ép đầu cốt bằng kìm thủy lực hexagon, sau đó bọc ống co nhiệt phân màu theo tiêu chuẩn kỹ thuật điện: Đỏ – Vàng – Xanh (cho 3 dây pha A-B-C) và Đen (cho dây trung tính N) để tránh nhầm lẫn khi vận hành và bảo trì.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Top 10 câu hỏi thường gặp về cáp 4 lõi đồng CADIVI
1. Ký hiệu thường gặp của cáp 4 lõi đồng CADIVI là gì?
Các ký hiệu phổ biến bao gồm CVV/4 (cách điện và vỏ PVC), CXV/4 (cách điện XLPE, vỏ PVC), hoặc nếu có giáp bảo vệ sẽ là CXV/4/DSTA (giáp băng thép).
2. Tại sao cáp 4 lõi đồng lại cần thiết cho hệ thống điện 3 pha 4 dây?
Hệ thống điện 3 pha 4 dây bao gồm 3 pha nóng (L1, L2, L3) và 1 dây trung tính (N). Cáp 4 lõi CADIVI tích hợp sẵn cả 4 dây này, cho phép cấp nguồn cho các thiết bị 3 pha đồng thời cung cấp điện cho các tải 1 pha (220V) cùng một lúc.
3. Tiết diện của dây trung tính (N) trong cáp 4 lõi thường như thế nào?
Theo thiết kế tiêu chuẩn của CADIVI, nếu tiết diện cáp nhỏ, 4 lõi thường bằng nhau. Với các cáp tiết diện lớn, dây trung tính có thể được thiết kế nhỏ hơn dây pha (ví dụ: 3×120 + 1x70mm²) để tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo an toàn kỹ thuật.
4. Sự khác biệt giữa cáp 4 lõi cách điện XLPE và PVC là gì?
Cách điện XLPE (chịu nhiệt 90°C) cho phép truyền tải công suất cao hơn và chống lão hóa tốt hơn so với PVC (chịu nhiệt 70°C). XLPE đặc biệt quan trọng trong các môi trường công nghiệp có nhiệt độ cao hoặc tải nặng thường xuyên.
5. Lợi ích của việc dùng cáp 4 lõi so với việc đi 4 sợi cáp đơn?
Sử dụng cáp 4 lõi giúp tiết kiệm đáng kể không gian trên thang máng cáp, giảm thời gian thi công, hạn chế sai sót khi đấu nối và tăng tính thẩm mỹ, gọn gàng cho tủ điện công nghiệp.
6. Cáp 4 lõi đồng CADIVI thường được lắp đặt ở những vị trí nào?
Dùng cho đường trục cấp điện từ trạm biến áp đến tủ điện phân phối tổng (MSB), tủ điện tầng, hoặc cấp nguồn cho các thiết bị công nghiệp 3 pha có yêu cầu dây trung tính để điều khiển (như PLC, cảm biến, đèn báo).
7. Làm thế nào để phân biệt các pha và dây trung tính trên cáp 4 lõi?
Các lõi bên trong cáp CADIVI được phân biệt theo màu sắc theo tiêu chuẩn TCVN: Đỏ – Vàng – Xanh (dây pha) và Đen hoặc Xanh dương (dây trung tính). Việc tuân thủ màu sắc giúp kỹ sư bảo trì dễ dàng kiểm tra hệ thống.
8. Daycapcadivi cung cấp các tiết diện nào cho dòng cáp 4 lõi đồng?
Chúng tôi có đầy đủ từ quy cách nhỏ như 4×1.5mm², 4×2.5mm² đến các cỡ cáp trục lớn 4x150mm², 4x240mm²… Liên hệ Hotline/Zalo 093 191 1896 để cập nhật tồn kho và bảng giá tốt nhất cho công trình.
9. Khi thi công cáp 4 lõi có giáp thép (DSTA/SWA), cần lưu ý gì?
Cáp có giáp rất nặng và cứng. Cần sử dụng kẹp cáp chuyên dụng để treo hoặc cố định, đảm bảo không làm tổn thương lớp vỏ PVC. Khi đấu nối, phải đảm bảo tiếp địa cho lớp giáp kim loại để tránh rò rỉ điện.
10. Tại sao cáp 4 lõi đồng CADIVI giúp hệ thống vận hành ổn định hơn?
Độ tinh khiết cao của đồng CADIVI giúp giảm trở kháng và tổn hao năng lượng (Voltage Drop). Kết hợp với quy trình sản xuất khép kín, cáp đảm bảo độ bền cách điện tuyệt vời, giảm thiểu rủi ro sự cố ngắn mạch gây đình trệ sản xuất.


