DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp 4 lõi nhôm CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
Bảng giá dây AXV CADIVI 0,6/1kV 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Dây nhôm bọc AXV 10 (1×7/1.35) – 0,6/1kV 4 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Dây nhôm bọc AXV 16 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 63.899 |
| 3 | Dây nhôm bọc AXV 25 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 84.216 |
| 4 | Dây nhôm bọc AXV 35 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 101.926 |
| 5 | Dây nhôm bọc AXV 50 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 134.871 |
| 6 | Dây nhôm bọc AXV 70 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 179.091 |
| 7 | Dây nhôm bọc AXV 95 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 233.332 |
| 8 | Dây nhôm bọc AXV 120 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 296.384 |
| 9 | Dây nhôm bọc AXV 150 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 359.172 |
| 10 | Dây nhôm bọc AXV 185 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 433.972 |
| 11 | Dây nhôm bọc AXV 240 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 547.426 |
| 12 | Dây nhôm bọc AXV 300 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 676.115 |
| 13 | Dây nhôm bọc AXV 400 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 840.961 |
| 14 | Dây nhôm bọc AXV 500 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | – |
| 15 | Dây nhôm bọc AXV 630 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | – |
Bảng giá dây AVV CADIVI 0,6/1kV 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm AVV 10 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Cáp ngầm AVV 16 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Cáp ngầm AVV 25 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Cáp ngầm AVV 35 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Cáp ngầm AVV 50 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Cáp ngầm AVV 70 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Cáp ngầm AVV 95 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Cáp ngầm AVV 120 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Cáp ngầm AVV 150 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Cáp ngầm AVV 185 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Cáp ngầm AVV 240 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Cáp ngầm AVV 300 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Cáp ngầm AVV 400 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 14 | Cáp ngầm AVV 500 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 15 | Cáp ngầm AVV 630 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
Bảng giá cáp AXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm AXV/DSTA 10 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | – |
| 2 | Cáp ngầm AXV/DSTA 16 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 78.397 |
| 3 | Cáp ngầm AXV/DSTA 25 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 109.483 |
| 4 | Cáp ngầm AXV/DSTA 35 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 130.922 |
| 5 | Cáp ngầm AXV/DSTA 50 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 170.797 |
| 6 | Cáp ngầm AXV/DSTA 70 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 219.835 |
| 7 | Cáp ngầm AXV/DSTA 95 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 314.336 |
| 8 | Cáp ngầm AXV/DSTA 120 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 374.033 |
| 9 | Cáp ngầm AXV/DSTA 150 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 470.151 |
| 10 | Cáp ngầm AXV/DSTA 185 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 553.124 |
| 11 | Cáp ngầm AXV/DSTA 240 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 690.844 |
| 12 | Cáp ngầm AXV/DSTA 300 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 838.475 |
| 13 | Cáp ngầm AXV/DSTA 400 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | 1.047.057 |
Bảng giá cáp AVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV 4 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm AVV/DSTA 10 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 2 | Cáp ngầm AVV/DSTA 16 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 3 | Cáp ngầm AVV/DSTA 25 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 4 | Cáp ngầm AVV/DSTA 35 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 5 | Cáp ngầm AVV/DSTA 50 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 6 | Cáp ngầm AVV/DSTA 70 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 7 | Cáp ngầm AVV/DSTA 95 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 8 | Cáp ngầm AVV/DSTA 120 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 9 | Cáp ngầm AVV/DSTA 150 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 10 | Cáp ngầm AVV/DSTA 185 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 11 | Cáp ngầm AVV/DSTA 240 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 12 | Cáp ngầm AVV/DSTA 300 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
| 13 | Cáp ngầm AVV/DSTA 400 (0,6/1kV) 4 lõi | CADIVI | Liên hệ |
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp 4 lõi CADIVI mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp
Top 10 câu hỏi thường gặp về cáp 4 lõi nhôm CADIVI
1. Ký hiệu thường gặp của cáp 4 lõi nhôm CADIVI là gì?
Các ký hiệu phổ biến bao gồm AV/4 (cách điện và vỏ PVC), hoặc AXV/4 (cách điện XLPE, vỏ PVC – dòng này được ưa chuộng hơn nhờ khả năng chịu tải tốt và độ bền cao).
2. Tại sao cáp 4 lõi nhôm lại được lựa chọn nhiều cho các đường dây cấp nguồn chính?
Nhôm có chi phí thấp và trọng lượng nhẹ hơn đồng. Đối với các hệ thống điện 3 pha có dây trung tính với chiều dài lớn, cáp 4 lõi nhôm giúp cắt giảm chi phí vật tư đáng kể mà vẫn đáp ứng đầy đủ yêu cầu kỹ thuật truyền tải.
3. Tại sao tiết diện cáp nhôm thường phải lớn hơn cáp đồng để cùng tải một công suất?
Vì độ dẫn điện của nhôm kém hơn đồng. Để đảm bảo không bị quá nhiệt và sụt áp trên đường dây dài, kỹ thuật thường chọn tiết diện cáp nhôm lớn hơn cáp đồng từ 1 đến 2 cấp (ví dụ: thay vì dùng 4x70mm² đồng thì dùng 4x95mm² hoặc 4x120mm² nhôm).
4. Dây trung tính trong cáp 4 lõi nhôm thường được thiết kế như thế nào?
Ở các loại cáp tiết diện lớn, CADIVI thường thiết kế dây trung tính có tiết diện nhỏ hơn 3 dây pha để tối ưu chi phí (ví dụ ký hiệu 3×95 + 1x50mm²). Thiết kế này vẫn đảm bảo an toàn vì dòng điện trong dây trung tính thường chỉ là dòng lệch pha.
5. Cách điện XLPE trên cáp 4 lõi nhôm (AXV/4) có ưu điểm gì so với PVC?
XLPE chịu nhiệt lên đến 90°C (trong khi PVC là 70°C), giúp cáp vận hành ổn định trong môi trường nhiệt độ cao, giảm thiểu nguy cơ lão hóa và cho phép chịu được các đợt quá tải dòng điện tốt hơn.
6. Rủi ro lớn nhất khi đấu nối cáp nhôm vào thiết bị đồng là gì?
Đó là hiện tượng ăn mòn điện hóa do tiếp xúc giữa hai kim loại khác nhau trong môi trường ẩm. Kỹ thuật viên bắt buộc phải dùng đầu cốt lưỡng kim (đồng-nhôm) hoặc dùng mỡ dẫn điện để ngăn chặn hiện tượng oxy hóa tại điểm nối.
7. Daycapcadivi cung cấp các quy cách tiết diện nào cho cáp 4 lõi nhôm?
Chúng tôi cung cấp dải tiết diện từ 4x16mm² đến 4x240mm² và các loại cáp tiết diện lệch (3+1) tùy theo yêu cầu của dự án. Quý khách liên hệ Hotline/Zalo 093 191 1896 để nhận tư vấn và báo giá cụ thể.
8. Cáp 4 lõi nhôm có thể dùng cho điện 1 pha được không?
Về lý thuyết thì có thể (bằng cách đấu chập các pha), nhưng đây không phải là ứng dụng chuẩn và gây lãng phí. Cáp 4 lõi nhôm được sản xuất chuyên biệt cho hệ thống 3 pha 4 dây (3 pha + 1 trung tính).
9. Cách nhận biết cáp 4 lõi nhôm chính hãng CADIVI?
Trên vỏ cáp in rõ thương hiệu CADIVI, tiêu chuẩn sản xuất, tiết diện và cấp điện áp. Sợi nhôm bên trong sáng, đồng nhất, không có vết nứt. Sản phẩm chính hãng luôn đi kèm tem nhãn từ nhà máy và bộ chứng từ chất lượng.
10. Khi lắp đặt cáp nhôm đi ngoài trời, nên áp dụng phương thức nào để tăng tuổi thọ?
Nên luồn cáp trong ống nhựa bảo vệ (như ống HDPE chịu lực) hoặc đi trên thang máng cáp có mái che để tránh tác động trực tiếp của tia UV và mưa nắng, từ đó giúp lớp vỏ bảo vệ bền bỉ hơn trong thời gian dài.

