Trong các công trình điện hạ thế, đặc biệt là cáp ngầm và đi trong ống, việc chọn cáp chất lượng cao quyết định độ an toàn và ổn định hệ thống điện. Cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV là lựa chọn hàng đầu nhờ cấu tạo chắc chắn, dẫn điện tốt và chịu lực cao, phù hợp cho cả công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. Bài viết này sẽ giới thiệu dây cáp CVV/DSTA 0,6/1KV là gì? cấu tạo, phân loại, ưu điểm, ứng dụng và báo giá 2026 của loại cáp này.
Dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV là gì?
Dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV là loại dây cáp điện lực hạ thế, chôn ngầm (lắp ngầm), ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng kim loại, vỏ PVC, loại 2 đến 4 lõi, 3 pha 4 lõi, cấp điện áp 0,6/1KV.
Dòng cáp CVV/DSTA thuộc dòng cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI được sản xuất bởi thương hiệu CADIVI theo tiêu chuẩn Việt Nam sử dụng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện cố định, chuyên dùng cho đi dây âm đất, trong ống hoặc mương cáp, thích hợp với các công trình dân dụng, nhà máy, tòa nhà, trạm biến áp, tủ điện và hệ thống điện công nghiệp vừa và lớn.
Tiết diện cáp CVV/DSTA 2 đến 4 lõi từ 2.5mm2 đến 400mm2: 2.5mm2, 4mm2, 6mm2, 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2, 400mm2.

Tiết diện cáp CVV/DSTA 3 pha 4 lõi (3P+1N) từ 3×4 + 1×2.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2: 3×4 + 1×2.5mm2, 3×6 + 1x4mm2, 3×10 + 1x6mm2, 3×16 + 1x10mm2, 3×25 + 1x16mm2, 3×35 + 1x16mm2, 3×35 + 1x25mm2, 3×50 + 1x25mm2, 3×50 + 1x35mm2, 3×70 + 1x35mm2, 3×70 + 1x50mm2, 3×95 + 1x50mm2, 3×95 + 1x70mm2, 3×120 + 1x70mm2, 3×120 + 1x95mm2, 3×150 + 1x70mm2, 3×150 + 1x95mm2, 3×185 + 1x95mm2, 3×185 + 1x120mm2, 3×240 + 1x120mm2, 3×240 + 1x150mm2, 3×240 + 1x185mm2, 3×300 + 1x150mm2, 3×300 + 1x185mm2, 3×400 + 1x185mm2, 3×400 + 1x240mm2.

Cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV ngầm hạ thế được nhận biết lõi bằng băng màu theo công bố của NSX:
- Cáp CVV/DSTA CADIVI nhiều lõi (2 – 4 lõi), 3 pha 4 lõi: băng màu đỏ – vàng – xanh – băng không màu.
- Ngoài ra, cáp CVV/DSTA có lõi màu tùy theo nhu cầu đặt hàng của khách hàng.
Ý nghĩa kỹ hiệu CVV/DSTA:
- C = Copper, ruột dẫn bằng đồng.
- V = PVC insulation, lớp cách điện bằng PVC.
- V = PVC sheath, lớp vỏ ngoài bằng PVC.
- DSTA = Double Steel Tape Armoured, Giáp hai lớp băng thép phẳng quấn quanh lõi cáp.
Các tên gọi thường gặp của dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
- Cáp CVV/DSTA
- Cáp đồng CVV/DSTA CADIVI
- Cáp điện hạ thế CVV/DSTA 0,6/1kV
- Cáp ngầm CADIVI giáp thép DSTA
- Cáp điện dân dụng CVV/DSTA
- Cáp đồng ngầm CVV/DSTA 0,6/1kV
- Cáp CADIVI hạ thế giáp băng thép
- …
Có thể bạn quan tâm: Tiêu chuẩn IEC là gì
Cấu tạo cáp CVV/DSTA hạ thế 0,6/1KV CADIVI
- Ruột dẫn: đồng (Conductor: Copper)
- Cách điện: PVC (Insulation: PVC)
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Lớp bọc bên trong: quấn băng PET hoặc ép đùn PVC
- Giáp bảo vệ: giáp 2 lớp băng nhôm DSTA cho cáp 2 – 4 lõi, cáp 3 pha 4 lõi
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC

Thông số kỹ thuật dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
- Tên gọi: Cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp CVV/DSTA 2 đến 4 lõi: 2.5mm2 – 400mm2
- Tiết diện cáp CVV/DSTA 3 pha 4 lõi: 3×4 + 1×2.5mm2 – 3×400 + 1x240mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
- Ruột dẫn: Đồng
- Lớp cách điện: PVC
- Lõi cáp: 2 lõi, 3 pha, 4 lõi, 3 pha 4 lõi
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 70oC (70 độ C)
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 160oC (160 độ C)
- Dòng: Cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
- Danh mục: Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 2 đến 4 lõi
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, 2 – 4 lõi từ CADIVI:
Chiều dày băng thép cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape |
|||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 1 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 6 | 7/1,04 Hoặc/or CC |
3,12 | 3,08 | 1 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,8 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 1 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 1,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 1,2 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1,4 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,4 | 0,2 | 0,2 | 0,5 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,6 | 0,2 | 0,5 | 0,5 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,6 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,8 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 2 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 2,2 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 2,4 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2,6 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Chiều dày vỏ danh nghĩa cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
|||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 1 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 6 | 7/1,04 Hoặc/or CC |
3,12 | 3,08 | 1 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,8 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 1 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 1,2 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 1,2 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1,4 | 1,8 | 1,9 | 2 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,4 | 1,9 | 2 | 2,1 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,6 | 2,1 | 2,2 | 2,3 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,6 | 2,2 | 2,3 | 2,4 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,8 | 2,3 | 2,4 | 2,6 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 2 | 2,4 | 2,6 | 2,7 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 2,2 | 2,6 | 2,8 | 3 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 2,4 | 2,8 | 2,9 | 3,2 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2,6 | 3,1 | 3,2 | 3,5 |
Đường kính tổng gần đúng cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
|||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 1 | 16,1 | 16,9 | 18,1 |
| 6 | 7/1,04 Hoặc/or CC |
3,12 | 3,08 | 1 | 17,3 | 18,1 | 19,4 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,8 | 17,7 | 18,7 | 20,2 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 1 | 19,5 | 20,6 | 22,3 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 1,2 | 22,6 | 24 | 26,1 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 1,2 | 24,7 | 26,2 | 28,6 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1,4 | 27,8 | 29,7 | 33,1 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,4 | 31,4 | 34 | 38,6 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,6 | 36,2 | 39,9 | 43,8 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,6 | 40,4 | 43,1 | 47,8 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,8 | 44,2 | 47,6 | 53 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 2 | 48,7 | 52,6 | 58,3 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 2,2 | 54,9 | 59,3 | 65,5 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 2,4 | 61,2 | 65,5 | 72,9 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2,6 | 68,2 | 73,3 | 81,6 |
Khối lượng cáp gần đúng cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
|||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | kg/km | kg/km | kg/km |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 1 | 460 | 519 | 603 |
| 6 | 7/1,04 Hoặc/or CC |
3,12 | 3,08 | 1 | 544 | 623 | 732 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,8 | 552 | 677 | 824 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 1 | 703 | 883 | 1089 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 1,2 | 972 | 1247 | 1558 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 1,2 | 1206 | 1568 | 1975 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1,4 | 1546 | 2047 | 2639 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,4 | 2069 | 2809 | 4059 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,6 | 2741 | 4172 | 5270 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,6 | 3794 | 5005 | 6402 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,8 | 4540 | 6079 | 7775 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 2 | 5496 | 7373 | 9462 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 2,2 | 6961 | 9434 | 12096 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 2,4 | 8666 | 11693 | 15099 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2,6 | 10839 | 14739 | 19124 |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, 3 pha 4 lõi từ CADIVI:
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi pha cáp 3P 1 trung tính CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi pha – Phase conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 1 | 4,61 |
| 3×6 + 1×4 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 1 | 3,08 |
| 3×10 + 1×6 | 10 | CC | 3,75 | 1 | 1,83 |
| 3×16 + 1×10 | 16 | 7/1,70 Hoặc/or CC |
4,65 | 1 | 1,15 |
| 3×25 + 1×16 | 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,727 |
| 3×35 + 1×16 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,524 |
| 3×35 + 1×25 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,524 |
| 3×50 + 1×25 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,387 |
| 3×50 + 1×35 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,387 |
| 3×70 + 1×35 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×70 + 1×50 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×95 + 1×50 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×95 + 1×70 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×120 + 1×70 | 120 | CC | 12,7 | 1,6 | 0,153 |
| 3×120 + 1×95 | 120 | CC | 12,7 | 1,6 | 0,153 |
| 3×150 + 1×70 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,124 |
| 3×150 + 1×95 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,124 |
| 3×185 + 1×95 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×185 + 1×120 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×240 + 1×120 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×150 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×185 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,0754 |
| 3×300 + 1×150 | 300 | CC | 20,4 | 2,4 | 0,0601 |
| 3×300 + 1×185 | 300 | CC | 20,4 | 2,4 | 0,0601 |
| 3×400 + 1×185 | 400 | CC | 23,2 | 2,6 | 0,047 |
| 3×400 + 1×240 | 400 | CC | 23,2 | 2,6 | 0,047 |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi trung tính cáp 3P 1 trung tính CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi trung tính – Neutral conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 0,8 | 7,41 |
| 3×6 + 1×4 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 1 | 4,61 |
| 3×10 + 1×6 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 1 | 3,08 |
| 3×16 + 1×10 | 10 | CC | 3,75 | 1 | 1,83 |
| 3×25 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 1 | 1,15 |
| 3×35 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 1 | 1,15 |
| 3×35 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,727 |
| 3×50 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 1,2 | 0,727 |
| 3×50 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,524 |
| 3×70 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 1,2 | 0,524 |
| 3×70 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,387 |
| 3×95 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1,4 | 0,387 |
| 3×95 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×120 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×120 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×150 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,4 | 0,268 |
| 3×150 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×185 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,6 | 0,193 |
| 3×185 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,6 | 0,153 |
| 3×240 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,6 | 0,153 |
| 3×240 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,124 |
| 3×240 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×300 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,8 | 0,124 |
| 3×300 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 2 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×240 | 240 | CC | 18,03 | 2,2 | 0,0754 |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết tiết diện danh nghĩa, chiều dài danh nghĩa, khối lượng cáp gần đúng cáp 3P 1 trung tính CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass |
| mm2 | mm | mm | mm | kg/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 0,2 | 1,8 | 17,5 | 564 |
| 3×6 + 1×4 | 0,2 | 1,8 | 19,1 | 698 |
| 3×10 + 1×6 | 0,2 | 1,8 | 19,8 | 777 |
| 3×16 + 1×10 | 0,2 | 1,8 | 21,8 | 1023 |
| 3×25 + 1×16 | 0,2 | 1,8 | 25,1 | 1439 |
| 3×35 + 1×16 | 0,2 | 1,8 | 27,1 | 1750 |
| 3×35 + 1×25 | 0,2 | 1,8 | 28 | 1870 |
| 3×50 + 1×25 | 0,2 | 1,9 | 31 | 2333 |
| 3×50 + 1×35 | 0,2 | 1,9 | 32 | 2472 |
| 3×70 + 1×35 | 0,2 | 2 | 35,3 | 3186 |
| 3×70 + 1×50 | 0,2 | 2,1 | 36,4 | 3357 |
| 3×95 + 1×50 | 0,5 | 2,2 | 41,4 | 4702 |
| 3×95 + 1×70 | 0,5 | 2,3 | 42,6 | 4973 |
| 3×120 + 1×70 | 0,5 | 2,3 | 45,6 | 5815 |
| 3×120 + 1×95 | 0,5 | 2,4 | 47 | 6134 |
| 3×150 + 1×70 | 0,5 | 2,5 | 49,2 | 6829 |
| 3×150 + 1×95 | 0,5 | 2,5 | 50,9 | 7153 |
| 3×185 + 1×95 | 0,5 | 2,6 | 54,6 | 8369 |
| 3×185 + 1×120 | 0,5 | 2,7 | 55,6 | 8665 |
| 3×240 + 1×120 | 0,5 | 2,8 | 61,2 | 10650 |
| 3×240 + 1×150 | 0,5 | 2,9 | 62,5 | 11015 |
| 3×240 + 1×185 | 0,5 | 2,9 | 63,6 | 11425 |
| 3×300 + 1×150 | 0,5 | 3 | 67,7 | 13215 |
| 3×300 + 1×185 | 0,5 | 3,1 | 69 | 13658 |
| 3×400 + 1×185 | 0,5 | 3,3 | 76 | 16681 |
| 3×400 + 1×240 | 0,5 | 3,3 | 77,7 | 17343 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CVV/DATA 0,6/1KV:
- CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
- (*) Giá trị tham khảo – Reference valve
- (**) Giá trị của CADIVI tốt hơn quy định của tiêu chuẩn AS/NZS 1125
- Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
khách hàng.
Catalogue dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI đồng hạ thế
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện CVV/DSTA đồng hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVIPhân loại dây cáp CVV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Hiện nay, dây cáp CVV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV được phân loại dựa trên số lõi, tiết diện cáp. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ:
Phân loại dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV theo số lõi
Dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo số lõi:
- Cáp CVV/DSTA 2 lõi (CVV/DSTA 2 lõi) hay CVV/DSTA lõi đôi
- Cáp CVV/DSTA 3 lõi (CVV/DSTA 3 lõi) hay CVV/DSTA lõi ba
- Cáp CVV/DSTA 4 lõi (CVV/DSTA 4 lõi) hay CVV/DSTA lõi bốn
Phân loại dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV theo tiết diện cáp
Dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo tiết diện cáp:
- Cáp CVV/DSTA CADIVI 2.5mm2 0,6/1KV 2 đến 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CVV/DSTA CADIVI 4mm2 0,6/1KV 2 đến 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CVV/DSTA CADIVI 6mm2 0,6/1KV 2 đến 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CVV/DSTA CADIVI 10mm2 0,6/1KV 2 đến 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CVV/DSTA CADIVI 16mm2 0,6/1KV 2 đến 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CVV/DSTA CADIVI 25mm2 0,6/1KV 2 đến 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CVV/DSTA CADIVI 35mm2 0,6/1KV 2 đến 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CVV/DSTA CADIVI 50mm2 0,6/1KV 2 đến 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CVV/DSTA CADIVI 70mm2 0,6/1KV 2 đến 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CVV/DSTA CADIVI 95mm2 0,6/1KV 2 đến 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CVV/DSTA CADIVI 120mm2 0,6/1KV 2 đến 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CVV/DSTA CADIVI 150mm2 0,6/1KV 2 đến 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CVV/DSTA CADIVI 185mm2 0,6/1KV 2 đến 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CVV/DSTA CADIVI 240mm2 0,6/1KV 2 đến 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CVV/DSTA CADIVI 300mm2 0,6/1KV 2 đến 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CVV/DSTA CADIVI 400mm2 0,6/1KV 2 đến 4 lõi ngầm hạ thế
Phân loại dây cáp CVV/DSTA CADIVI 3 pha 4 lõi 0,6/1KV (3P +1N)
Dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi (3P +1N) 0,6/1KV:
- Cáp CVV/DSTA 3×4 + 1×2.5 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×6 + 1×4 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×10 + 1×6 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CVV/DSTA 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1KV
Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CADIVI cung cấp toàn bộ dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV đầy đủ mẫu mã tiết diện cáp từ 2.5mm2 đến 400mm2, từ 2 lõi 3 lõi 4 lõi, 3 pha 4 lõi (3P+1N) tiết diện cáp từ 3×4 +1×2.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2 với mức giá cạnh tranh cao, chiết khấu hấp dẫn.
Xem toàn bộ cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp được cập nhật mới nhất
Báo giá cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV mới nhất 2026
Cập nhật bảng báo giá cáp CVV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 2 đến 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | – | – | 87.714 |
| 2 | Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 80.454 | – | 125.323 |
| 3 | Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 103.158 | 132.165 | 159.973 |
| 4 | Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 140.899 | 187.242 | 238.150 |
| 5 | Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 201.872 | 271.590 | 343.321 |
| 6 | Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 287.705 | 396.099 | 506.110 |
| 7 | Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 374.759 | 521.829 | 676.841 |
| 8 | Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 489.049 | 696.718 | 915.926 |
| 9 | Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 674.014 | 972.609 | 1.312.432 |
| 10 | Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 917.928 | 1.370.457 | 1.792.219 |
| 11 | Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.221.759 | 1.759.714 | 2.301.288 |
| 12 | Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.442.056 | 2.081.673 | 2.750.858 |
| 13 | Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.784.167 | 2.582.558 | 3.408.878 |
| 14 | Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.303.972 | 3.359.323 | 4.440.458 |
| 15 | Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.881.956 | 4.181.078 | 5.544.561 |
| 16 | Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.647.578 | 5.312.593 | 7.041.683 |
Cập nhật bảng báo giá cáp CVV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 3 pha 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 116.864 |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 150.568 |
| 3 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 219.208 |
| 4 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 326.799 |
| 5 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 467.830 |
| 6 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 596.783 |
| 7 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 638.550 |
| 8 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 819.610 |
| 9 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 864.743 |
| 10 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.136.608 |
| 11 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.193.159 |
| 12 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.593.702 |
| 13 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.686.652 |
| 14 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.089.340 |
| 15 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.214.256 |
| 16 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.484.240 |
| 17 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.604.580 |
| 18 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.028.630 |
| 19 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.237.630 |
| 20 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.052.411 |
| 21 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.179.736 |
| 22 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.348.982 |
| 23 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.043.819 |
| 24 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.054.302 |
| 25 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.194.265 |
| 26 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.647.190 |
Có thể bạn quan tâm:
Cập nhật bảng giá cáp CVV/DSTA CADIVI đầy đủ mẫu mã, tiết diện cáp
Cập nhật bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng giá tốt, đầy đủ sản phẩm, tiết diện cáp
Cập nhật bảng giá dây cáp CADIVI được phân loại theo dòng, giúp dễ dàng tra cứu, so sánh giá
Cập nhật bảng giá CADIVI giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ kích thước, tiết diện
Ưu điểm dây cáp CVV/DSTA hạ thế CADIVI 0,6/1kV
- Cáp đồng hạ thế với ruột đồng chất lượng cao đảm bảo dẫn điện ổn định và giảm tổn hao điện năng.
- Lớp giáp băng thép DSTA chắc chắn giúp chống va đập, chịu lực nén, bảo vệ lõi đồng hiệu quả khi lắp đặt trong đất, ống, mương cáp hoặc bê tông.
- Được thiết kế cho hệ thống điện dân dụng, công nghiệp và các công trình ngầm, đảm bảo truyền tải điện an toàn, ổn định và bền bỉ.
- Tuổi thọ cao, ít hư hỏng, phù hợp cho các công trình đòi hỏi độ bền cơ học cao.
- Lắp đặt linh hoạt trong công trình ngầm hoặc đi trong ống kỹ thuật, phù hợp nhiều loại dự án.
- Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn điện và tiêu chuẩn sản xuất cáp CADIVI, đảm bảo chất lượng và độ an toàn cho công trình.
Ứng dụng dây cáp hạ thế CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
- Hệ thống điện dân dụng, nhà phố, chung cư, tòa nhà thương mại
- Lắp đặt ngầm trong đất, trong ống nhựa hoặc mương cáp
- Hệ thống điện nhà máy, xưởng sản xuất, trạm biến áp hạ thế
- Cấp nguồn cho tủ điện, động cơ, máy phát điện
- Công trình cần độ bền cơ học cao, vận hành ổn định và an toàn lâu dài
Dự án dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV tại DaycapCADIVI
Cập nhật các hình ảnh dây cáp CVV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV được chúng tôi cung cấp, phân phối cho các công trình dự án trong thời gian gần đây:
Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm các dự án CADIVI được cập nhật liên tục.
Đại lý cấp 1 dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV toàn quốc
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá tốt, thì DaycapCADIVI là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 CADIVI trực thuộc thương hiệu Đại Việt, chuyên phân phối đa dạng các loại dây cáp điện CADIVI nói chung hay dây cáp CVV/DSTA CADIVI với đầy đủ tiết diện – quy cách – màu sắc.
- Dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV chính hãng 100%, đầy đủ CO CQ từ nhà máy
- Đầy đủ tiết diện cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV từ 2 đến 4 lõi, 3 pha 1 trung tính giá tốt, chiết khấu cao.
- Giao hàng dây cáp điện nhanh chóng, đáp ứng tiến độ thi công dự án.
- Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng 24/7
Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

