Dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV là gì? Cấu tạo, phân loại, báo giá mới nhất 2026

Dây cáp CVV/DSTA ngầm hạ thế 0,6/1kV

Trong các công trình điện hạ thế, đặc biệt là cáp ngầm và đi trong ống, việc chọn cáp chất lượng cao quyết định độ an toàn và ổn định hệ thống điện. Cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV là lựa chọn hàng đầu nhờ cấu tạo chắc chắn, dẫn điện tốt và chịu lực cao, phù hợp cho cả công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật. Bài viết này sẽ giới thiệu dây cáp CVV/DSTA 0,6/1KV là gì? cấu tạo, phân loại, ưu điểm, ứng dụng và báo giá 2026 của loại cáp này.

TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV là gì?

Dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV là loại dây cáp điện lực hạ thế, chôn ngầm (lắp ngầm), ruột đồng, cách điện PVC, giáp băng kim loại, vỏ PVC, loại 2 đến 4 lõi, 3 pha 4 lõi, cấp điện áp 0,6/1KV.

Dòng cáp CVV/DSTA thuộc dòng cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI được sản xuất bởi thương hiệu CADIVI theo tiêu chuẩn Việt Nam sử dụng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện cố định, chuyên dùng cho đi dây âm đất, trong ống hoặc mương cáp, thích hợp với các công trình dân dụng, nhà máy, tòa nhà, trạm biến áp, tủ điện và hệ thống điện công nghiệp vừa và lớn.

Tiết diện cáp CVV/DSTA 2 đến 4 lõi từ 2.5mm2 đến 400mm2: 2.5mm2, 4mm2, 6mm2, 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2, 400mm2.

Dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI đồng hạ thế
Dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI đồng hạ thế

Tiết diện cáp CVV/DSTA 3 pha 4 lõi (3P+1N) từ 3×4 + 1×2.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2: 3×4 + 1×2.5mm2, 3×6 + 1x4mm2, 3×10 + 1x6mm2, 3×16 + 1x10mm2, 3×25 + 1x16mm2, 3×35 + 1x16mm2, 3×35 + 1x25mm2, 3×50 + 1x25mm2, 3×50 + 1x35mm2, 3×70 + 1x35mm2, 3×70 + 1x50mm2, 3×95 + 1x50mm2, 3×95 + 1x70mm2, 3×120 + 1x70mm2, 3×120 + 1x95mm2, 3×150 + 1x70mm2, 3×150 + 1x95mm2, 3×185 + 1x95mm2, 3×185 + 1x120mm2, 3×240 + 1x120mm2, 3×240 + 1x150mm2, 3×240 + 1x185mm2, 3×300 + 1x150mm2, 3×300 + 1x185mm2, 3×400 + 1x185mm2, 3×400 + 1x240mm2.

Dây cáp 3 pha 4 lõi CVV/DSTA CADIVI bọc đồng hạ thế 0,6/1KV
Dây cáp 3 pha 4 lõi CVV/DSTA CADIVI bọc đồng hạ thế 0,6/1KV

Cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV ngầm hạ thế được nhận biết lõi bằng băng màu theo công bố của NSX:

  • Cáp CVV/DSTA CADIVI nhiều lõi (2 – 4 lõi), 3 pha 4 lõi: băng màu đỏ – vàng – xanh – băng không màu.
  • Ngoài ra, cáp CVV/DSTA có lõi màu tùy theo nhu cầu đặt hàng của khách hàng.

Ý nghĩa kỹ hiệu CVV/DSTA:

  • C = Copper, ruột dẫn bằng đồng.
  • V = PVC insulation, lớp cách điện bằng PVC.
  • V = PVC sheath, lớp vỏ ngoài bằng PVC.
  • DSTA = Double Steel Tape Armoured, Giáp hai lớp băng thép phẳng quấn quanh lõi cáp.

Các tên gọi thường gặp của dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:

  • Cáp CVV/DSTA
  • Cáp đồng CVV/DSTA CADIVI
  • Cáp điện hạ thế CVV/DSTA 0,6/1kV
  • Cáp ngầm CADIVI giáp thép DSTA
  • Cáp điện dân dụng CVV/DSTA
  • Cáp đồng ngầm CVV/DSTA 0,6/1kV
  • Cáp CADIVI hạ thế giáp băng thép

Có thể bạn quan tâm: Tiêu chuẩn IEC là gì

Cấu tạo cáp CVV/DSTA hạ thế 0,6/1KV CADIVI

  • Ruột dẫn: đồng (Conductor: Copper)
  • Cách điện: PVC (Insulation: PVC)
  • Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
  • Lớp bọc bên trong: quấn băng PET hoặc ép đùn PVC
  • Giáp bảo vệ: giáp 2 lớp băng nhôm DSTA cho cáp 2 – 4 lõi, cáp 3 pha 4 lõi
  • Vỏ bọc bên ngoài: PVC
Cấu trúc cáp CVV/DSTA CADIVI 2 - 4 lõi
Cấu trúc cáp CVV/DSTA CADIVI 2 – 4 lõi

Thông số kỹ thuật dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV

  • Tên gọi: Cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
  • Tiết diện cáp CVV/DSTA 2 đến 4 lõi: 2.5mm2 – 400mm2
  • Tiết diện cáp CVV/DSTA 3 pha 4 lõi: 3×4 + 1×2.5mm2 – 3×400 + 1x240mm2
  • Cấp điện áp: 0,6/1KV
  • Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
  • Ruột dẫn: Đồng
  • Lớp cách điện: PVC
  • Lõi cáp: 2 lõi, 3 pha, 4 lõi, 3 pha 4 lõi
  • Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 70oC (70 độ C)
  • Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 160oC (160 độ C)
  • Dòng: Cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
  • Danh mục: Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI
  • Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 2 đến 4 lõi

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, 2 – 4 lõi từ CADIVI:

Chiều dày băng thép cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách
điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Chiều dày băng thép danh nghĩa
Nominal thickness
of steel tape
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm
4 7/0,85 2,55 4,61 1 0,2 0,2 0,2
6 7/1,04
Hoặc/or CC
3,12 3,08 1 0,2 0,2 0,2
10 CC 3,75 1,83 0,8 0,2 0,2 0,2
16 CC 4,65 1,15 1 0,2 0,2 0,2
25 CC 5,8 0,727 1,2 0,2 0,2 0,2
35 CC 6,85 0,524 1,2 0,2 0,2 0,2
50 CC 8 0,387 1,4 0,2 0,2 0,2
70 CC 9,7 0,268 1,4 0,2 0,2 0,5
95 CC 11,3 0,193 1,6 0,2 0,5 0,5
120 CC 12,7 0,153 1,6 0,5 0,5 0,5
150 CC 14,13 0,124 1,8 0,5 0,5 0,5
185 CC 15,7 0,0991 2 0,5 0,5 0,5
240 CC 18,03 0,0754 2,2 0,5 0,5 0,5
300 CC 20,4 0,0601 2,4 0,5 0,5 0,5
400 CC 23,2 0,047 2,6 0,5 0,5 0,5

Chiều dày vỏ danh nghĩa cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách
điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Chiều dày vỏ
danh nghĩa
Nominal thickness
of sheath
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm
4 7/0,85 2,55 4,61 1 1,8 1,8 1,8
6 7/1,04
Hoặc/or CC
3,12 3,08 1 1,8 1,8 1,8
10 CC 3,75 1,83 0,8 1,8 1,8 1,8
16 CC 4,65 1,15 1 1,8 1,8 1,8
25 CC 5,8 0,727 1,2 1,8 1,8 1,8
35 CC 6,85 0,524 1,2 1,8 1,8 1,8
50 CC 8 0,387 1,4 1,8 1,9 2
70 CC 9,7 0,268 1,4 1,9 2 2,1
95 CC 11,3 0,193 1,6 2,1 2,2 2,3
120 CC 12,7 0,153 1,6 2,2 2,3 2,4
150 CC 14,13 0,124 1,8 2,3 2,4 2,6
185 CC 15,7 0,0991 2 2,4 2,6 2,7
240 CC 18,03 0,0754 2,2 2,6 2,8 3
300 CC 20,4 0,0601 2,4 2,8 2,9 3,2
400 CC 23,2 0,047 2,6 3,1 3,2 3,5

Đường kính tổng gần đúng cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách
điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Đường kính tổng
gần đúng(*)
Approx. overall diameter
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm
4 7/0,85 2,55 4,61 1 16,1 16,9 18,1
6 7/1,04
Hoặc/or CC
3,12 3,08 1 17,3 18,1 19,4
10 CC 3,75 1,83 0,8 17,7 18,7 20,2
16 CC 4,65 1,15 1 19,5 20,6 22,3
25 CC 5,8 0,727 1,2 22,6 24 26,1
35 CC 6,85 0,524 1,2 24,7 26,2 28,6
50 CC 8 0,387 1,4 27,8 29,7 33,1
70 CC 9,7 0,268 1,4 31,4 34 38,6
95 CC 11,3 0,193 1,6 36,2 39,9 43,8
120 CC 12,7 0,153 1,6 40,4 43,1 47,8
150 CC 14,13 0,124 1,8 44,2 47,6 53
185 CC 15,7 0,0991 2 48,7 52,6 58,3
240 CC 18,03 0,0754 2,2 54,9 59,3 65,5
300 CC 20,4 0,0601 2,4 61,2 65,5 72,9
400 CC 23,2 0,047 2,6 68,2 73,3 81,6

Khối lượng cáp gần đúng cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách
điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Khối lượng cáp
gần đúng(*)
Approx.
mass
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm kg/km kg/km kg/km
4 7/0,85 2,55 4,61 1 460 519 603
6 7/1,04
Hoặc/or CC
3,12 3,08 1 544 623 732
10 CC 3,75 1,83 0,8 552 677 824
16 CC 4,65 1,15 1 703 883 1089
25 CC 5,8 0,727 1,2 972 1247 1558
35 CC 6,85 0,524 1,2 1206 1568 1975
50 CC 8 0,387 1,4 1546 2047 2639
70 CC 9,7 0,268 1,4 2069 2809 4059
95 CC 11,3 0,193 1,6 2741 4172 5270
120 CC 12,7 0,153 1,6 3794 5005 6402
150 CC 14,13 0,124 1,8 4540 6079 7775
185 CC 15,7 0,0991 2 5496 7373 9462
240 CC 18,03 0,0754 2,2 6961 9434 12096
300 CC 20,4 0,0601 2,4 8666 11693 15099
400 CC 23,2 0,047 2,6 10839 14739 19124

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, 3 pha 4 lõi từ CADIVI:

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi pha cáp 3P 1 trung tính CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Lõi pha – Phase conductor
Tiết
diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Điện
trở DC
tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 1 4,61
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 1 3,08
3×10 + 1×6 10 CC 3,75 1 1,83
3×16 + 1×10 16 7/1,70
Hoặc/or CC
4,65 1 1,15
3×25 + 1×16 25 CC 5,8 1,2 0,727
3×35 + 1×16 35 CC 6,85 1,2 0,524
3×35 + 1×25 35 CC 6,85 1,2 0,524
3×50 + 1×25 50 CC 8 1,4 0,387
3×50 + 1×35 50 CC 8 1,4 0,387
3×70 + 1×35 70 CC 9,7 1,4 0,268
3×70 + 1×50 70 CC 9,7 1,4 0,268
3×95 + 1×50 95 CC 11,3 1,6 0,193
3×95 + 1×70 95 CC 11,3 1,6 0,193
3×120 + 1×70 120 CC 12,7 1,6 0,153
3×120 + 1×95 120 CC 12,7 1,6 0,153
3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,8 0,124
3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,8 0,124
3×185 + 1×95 185 CC 15,7 2 0,0991
3×185 + 1×120 185 CC 15,7 2 0,0991
3×240 + 1×120 240 CC 18,03 2,2 0,0754
3×240 + 1×150 240 CC 18,03 2,2 0,0754
3×240 + 1×185 240 CC 18,03 2,2 0,0754
3×300 + 1×150 300 CC 20,4 2,4 0,0601
3×300 + 1×185 300 CC 20,4 2,4 0,0601
3×400 + 1×185 400 CC 23,2 2,6 0,047
3×400 + 1×240 400 CC 23,2 2,6 0,047

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi trung tính cáp 3P 1 trung tính CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Lõi trung tính – Neutral conductor
Tiết
diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Điện
trở DC
tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km
3×4 + 1×2,5 2,5 7/0,67 2,01 0,8 7,41
3×6 + 1×4 4 7/0,85 2,55 1 4,61
3×10 + 1×6 6 7/1,04 3,12 1 3,08
3×16 + 1×10 10 CC 3,75 1 1,83
3×25 + 1×16 16 CC 4,65 1 1,15
3×35 + 1×16 16 CC 4,65 1 1,15
3×35 + 1×25 25 CC 5,8 1,2 0,727
3×50 + 1×25 25 CC 5,8 1,2 0,727
3×50 + 1×35 35 CC 6,85 1,2 0,524
3×70 + 1×35 35 CC 6,85 1,2 0,524
3×70 + 1×50 50 CC 8 1,4 0,387
3×95 + 1×50 50 CC 8 1,4 0,387
3×95 + 1×70 70 CC 9,7 1,4 0,268
3×120 + 1×70 70 CC 9,7 1,4 0,268
3×120 + 1×95 95 CC 11,3 1,6 0,193
3×150 + 1×70 70 CC 9,7 1,4 0,268
3×150 + 1×95 95 CC 11,3 1,6 0,193
3×185 + 1×95 95 CC 11,3 1,6 0,193
3×185 + 1×120 120 CC 12,7 1,6 0,153
3×240 + 1×120 120 CC 12,7 1,6 0,153
3×240 + 1×150 150 CC 14,13 1,8 0,124
3×240 + 1×185 185 CC 15,7 2 0,0991
3×300 + 1×150 150 CC 14,13 1,8 0,124
3×300 + 1×185 185 CC 15,7 2 0,0991
3×400 + 1×185 185 CC 15,7 2 0,0991
3×400 + 1×240 240 CC 18,03 2,2 0,0754

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết tiết diện danh nghĩa, chiều dài danh nghĩa, khối lượng cáp gần đúng cáp 3P 1 trung tính CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Chiều dày băng thép danh nghĩa
Nominal thickness
of steel tape
Chiều dày vỏ danh nghĩa
Nominal thickness
of sheath
Đường kính tổng
gần đúng
(*)
Approx.
overall diameter
Khối lượng cáp
gần đúng
(*)
Approx. mass
mm2 mm mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 0,2 1,8 17,5 564
3×6 + 1×4 0,2 1,8 19,1 698
3×10 + 1×6 0,2 1,8 19,8 777
3×16 + 1×10 0,2 1,8 21,8 1023
3×25 + 1×16 0,2 1,8 25,1 1439
3×35 + 1×16 0,2 1,8 27,1 1750
3×35 + 1×25 0,2 1,8 28 1870
3×50 + 1×25 0,2 1,9 31 2333
3×50 + 1×35 0,2 1,9 32 2472
3×70 + 1×35 0,2 2 35,3 3186
3×70 + 1×50 0,2 2,1 36,4 3357
3×95 + 1×50 0,5 2,2 41,4 4702
3×95 + 1×70 0,5 2,3 42,6 4973
3×120 + 1×70 0,5 2,3 45,6 5815
3×120 + 1×95 0,5 2,4 47 6134
3×150 + 1×70 0,5 2,5 49,2 6829
3×150 + 1×95 0,5 2,5 50,9 7153
3×185 + 1×95 0,5 2,6 54,6 8369
3×185 + 1×120 0,5 2,7 55,6 8665
3×240 + 1×120 0,5 2,8 61,2 10650
3×240 + 1×150 0,5 2,9 62,5 11015
3×240 + 1×185 0,5 2,9 63,6 11425
3×300 + 1×150 0,5 3 67,7 13215
3×300 + 1×185 0,5 3,1 69 13658
3×400 + 1×185 0,5 3,3 76 16681
3×400 + 1×240 0,5 3,3 77,7 17343

Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CVV/DATA 0,6/1KV:

  • CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
  • (*) Giá trị tham khảo – Reference valve
  • (**) Giá trị của CADIVI tốt hơn quy định của tiêu chuẩn AS/NZS 1125
  • Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
    khách hàng.

Catalogue dây cáp điện CVV/DSTA CADIVI đồng hạ thế

Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện CVV/DSTA đồng hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:

CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVI

Phân loại dây cáp CVV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Hiện nay, dây cáp CVV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV được phân loại dựa trên số lõi, tiết diện cáp. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ:

Phân loại dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV theo số lõi

Dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo số lõi:

  • Cáp CVV/DSTA 2 lõi (CVV/DSTA 2 lõi) hay CVV/DSTA lõi đôi
  • Cáp CVV/DSTA 3 lõi (CVV/DSTA 3 lõi) hay CVV/DSTA lõi ba
  • Cáp CVV/DSTA 4 lõi (CVV/DSTA 4 lõi) hay CVV/DSTA lõi bốn

Phân loại dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV theo tiết diện cáp

Dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo tiết diện cáp:

Phân loại dây cáp CVV/DSTA CADIVI 3 pha 4 lõi 0,6/1KV (3P +1N)

Dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi (3P +1N) 0,6/1KV:

  • Cáp CVV/DSTA 3×4 + 1×2.5 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×6 + 1×4 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×10 + 1×6 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
  • Cáp CVV/DSTA 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1KV

Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CADIVI cung cấp toàn bộ dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV đầy đủ mẫu mã tiết diện cáp từ 2.5mm2 đến 400mm2, từ 2 lõi 3 lõi 4 lõi, 3 pha 4 lõi (3P+1N) tiết diện cáp từ 3×4 +1×2.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2 với mức giá cạnh tranh cao, chiết khấu hấp dẫn.

Xem toàn bộ cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp được cập nhật mới nhất

Báo giá cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV mới nhất 2026

Cập nhật bảng báo giá cáp CVV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 2 đến 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp ngầm CVV/DSTA 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 87.714
2 Cáp ngầm CVV/DSTA 4 (0,6/1kV) CADIVI 80.454 125.323
3 Cáp ngầm CVV/DSTA 6 (0,6/1kV) CADIVI 103.158 132.165 159.973
4 Cáp ngầm CVV/DSTA 10 (0,6/1kV) CADIVI 140.899 187.242 238.150
5 Cáp ngầm CVV/DSTA 16 (0,6/1kV) CADIVI 201.872 271.590 343.321
6 Cáp ngầm CVV/DSTA 25 (0,6/1kV) CADIVI 287.705 396.099 506.110
7 Cáp ngầm CVV/DSTA 35 (0,6/1kV) CADIVI 374.759 521.829 676.841
8 Cáp ngầm CVV/DSTA 50 (0,6/1kV) CADIVI 489.049 696.718 915.926
9 Cáp ngầm CVV/DSTA 70 (0,6/1kV) CADIVI 674.014 972.609 1.312.432
10 Cáp ngầm CVV/DSTA 95 (0,6/1kV) CADIVI 917.928 1.370.457 1.792.219
11 Cáp ngầm CVV/DSTA 120 (0,6/1kV) CADIVI 1.221.759 1.759.714 2.301.288
12 Cáp ngầm CVV/DSTA 150 (0,6/1kV) CADIVI 1.442.056 2.081.673 2.750.858
13 Cáp ngầm CVV/DSTA 185 (0,6/1kV) CADIVI 1.784.167 2.582.558 3.408.878
14 Cáp ngầm CVV/DSTA 240 (0,6/1kV) CADIVI 2.303.972 3.359.323 4.440.458
15 Cáp ngầm CVV/DSTA 300 (0,6/1kV) CADIVI 2.881.956 4.181.078 5.544.561
16 Cáp ngầm CVV/DSTA 400 (0,6/1kV) CADIVI 3.647.578 5.312.593 7.041.683

Cập nhật bảng báo giá cáp CVV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 3 pha 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu Đơn giá tham khảo
1 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 116.864
2 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 150.568
3 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 219.208
4 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 326.799
5 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 467.830
6 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 596.783
7 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 638.550
8 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 819.610
9 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 864.743
10 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.136.608
11 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.193.159
12 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) CADIVI 1.593.702
13 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.686.652
14 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.089.340
15 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.214.256
16 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.484.240
17 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.604.580
18 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3.028.630
19 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.237.630
20 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 4.052.411
21 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.179.736
22 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.348.982
23 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 5.043.819
24 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5.054.302
25 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 6.194.265
26 Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CVV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 6.647.190

Có thể bạn quan tâm:

Cập nhật bảng giá cáp CVV/DSTA CADIVI đầy đủ mẫu mã, tiết diện cáp

Cập nhật bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng giá tốt, đầy đủ sản phẩm, tiết diện cáp

Cập nhật bảng giá dây cáp CADIVI được phân loại theo dòng, giúp dễ dàng tra cứu, so sánh giá

Cập nhật bảng giá CADIVI giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ kích thước, tiết diện

Ưu điểm dây cáp CVV/DSTA hạ thế CADIVI 0,6/1kV

  • Cáp đồng hạ thế với ruột đồng chất lượng cao đảm bảo dẫn điện ổn định và giảm tổn hao điện năng.
  • Lớp giáp băng thép DSTA chắc chắn giúp chống va đập, chịu lực nén, bảo vệ lõi đồng hiệu quả khi lắp đặt trong đất, ống, mương cáp hoặc bê tông.
  • Được thiết kế cho hệ thống điện dân dụng, công nghiệp và các công trình ngầm, đảm bảo truyền tải điện an toàn, ổn định và bền bỉ.
  • Tuổi thọ cao, ít hư hỏng, phù hợp cho các công trình đòi hỏi độ bền cơ học cao.
  • Lắp đặt linh hoạt trong công trình ngầm hoặc đi trong ống kỹ thuật, phù hợp nhiều loại dự án.
  • Đáp ứng tiêu chuẩn Việt Nam về an toàn điện và tiêu chuẩn sản xuất cáp CADIVI, đảm bảo chất lượng và độ an toàn cho công trình.

Ứng dụng dây cáp hạ thế CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV

  • Hệ thống điện dân dụng, nhà phố, chung cư, tòa nhà thương mại
  • Lắp đặt ngầm trong đất, trong ống nhựa hoặc mương cáp
  • Hệ thống điện nhà máy, xưởng sản xuất, trạm biến áp hạ thế
  • Cấp nguồn cho tủ điện, động cơ, máy phát điện
  • Công trình cần độ bền cơ học cao, vận hành ổn định và an toàn lâu dài

Dự án dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV tại DaycapCADIVI

Cập nhật các hình ảnh dây cáp CVV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV được chúng tôi cung cấp, phân phối cho các công trình dự án trong thời gian gần đây:

 

Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm các dự án CADIVI được cập nhật liên tục.

Đại lý cấp 1 dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV toàn quốc

Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1kV chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá tốt, thì DaycapCADIVI là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 CADIVI trực thuộc thương hiệu Đại Việt, chuyên phân phối đa dạng các loại dây cáp điện CADIVI nói chung hay dây cáp CVV/DSTA CADIVI với đầy đủ tiết diện – quy cách – màu sắc.

  • Dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV chính hãng 100%, đầy đủ CO CQ từ nhà máy
  • Đầy đủ tiết diện cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV từ 2 đến 4 lõi, 3 pha 1 trung tính giá tốt, chiết khấu cao.
  • Giao hàng dây cáp điện nhanh chóng, đáp ứng tiến độ thi công dự án.
  • Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng 24/7

Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá dây cáp CVV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận