Trong các hệ thống điện công nghiệp và dân dụng hiện nay, việc sử dụng dây cáp có khả năng chậm cháy – hạn chế lan truyền ngọn lửa khi xảy ra sự cố hỏa hoạn là một yếu tố quan trọng để đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ. Một trong những lựa chọn phổ biến đáng tin cậy trên thị trường hiện nay là dây cáp chậm cháy CXV/FRT của thương hiệu CADIVI.
Dây cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI là gì?
Dây cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI là loại cáp chậm cháy, ruột đồng, cách điện PR-PVC, băng mica, loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi (3 pha 1 trung tính), cấp điện áp 0,6/1KV.
Dòng cáp chống cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV này được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi gặp nguồn nhiệt.
Tiết diện cáp CXV/FRT CADIVI 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi từ 1mm2 đến 400mm2: 1mm2, 1.5mm2, 2.5mm2, 4mm2, 6mm2, 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2, 400mm2.

Tiết diện cáp CXV/FRT CADIVI 3 pha 4 lõi (3P+1N) từ 3×2.5 + 1×1.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2: 3×2.5 + 1×1.5mm2, 3×4 + 1×2.5mm2, 3×6 + 1x4mm2, 3×10 + 1x6mm2, 3×16 + 1x10mm2, 3×25 + 1x16mm2, 3×35 + 1x16mm2, 3×35 + 1x25mm2, 3×50 + 1x25mm2, 3×50 + 1x35mm2, 3×70 + 1x35mm2, 3×70 + 1x50mm2, 3×95 + 1x50mm2, 3×95 + 1x70mm2, 3×120 + 1x70mm2, 3×120 + 1x95mm2, 3×150 + 1x70mm2, 3×150 + 1x95mm2, 3×185 + 1x95mm2, 3×185 + 1x120mm2, 3×240 + 1x120mm2, 3×240 + 1x150mm2, 3×240 + 1x185mm2, 3×300 + 1x150mm2, 3×300 + 1x185mm2, 3×400 + 1x185mm2, 3×400 + 1x240mm2.

Nhận biết lõi CXV/FRT CADIVI hạ thế 0,6/1KV:
Bằng băng màu:
- Cáp CXV/FRT CADIVI 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
- Cáp CXV/FRT CADIVI nhiều lõi (2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính): Băng màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu.
Hoặc màu theo yêu cầu khách hàng.
Dây cáp CXV/FR CADIVI thuộc dòng cáp chống cháy chậm cháy CADIVI được sản xuất bởi thương hiệu CADIVI theo tiêu chuẩn điện lực Việt Nam (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế IEC.
Các tên gọi thường gặp của dây cáp điện CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV:
- Cáp CXV/FRT CADIVI
- Dây cáp điện CXV/FRT 0,6/1kV
- Cáp điện hạ thế chậm cháy CXV/FR CADIVI
- Cáp đồng chậm cháy CXV/FR CADIVI
- Dây cáp CXV/FRT ruột đồng cách điện XLPE CADIVI
- …
Bảng báo giá dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV chậm cháy 2026
Cập nhật bảng báo giá dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV chậm cháy loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | |||
| 1 lõi | 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) | CADIVI | 8.822 | 26.576 | 31.669 | 37.961 |
| 2 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 11.000 | 31.790 | 38.786 | 47.212 |
| 3 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 15.653 | 41.877 | 52.668 | 64.768 |
| 4 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 22.517 | 59.818 | 76.538 | 96.107 |
| 5 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV | CADIVI | 30.954 | 79.145 | 103.917 | 131.780 |
| 6 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 47.938 | 117.777 | 157.905 | 202.741 |
| 7 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 76.164 | 176.363 | 244.860 | 316.184 |
| 8 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 116.864 | 261.382 | 369.369 | 479.523 |
| 9 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 159.038 | 348.425 | 496.034 | 646.613 |
| 10 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 214.379 | 460.845 | 662.464 | 871.068 |
| 11 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 302.621 | 640.574 | 930.831 | 1.229.019 |
| 12 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 414.909 | 872.410 | 1.276.561 | 1.687.048 |
| 13 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 542.256 | 1.132.582 | 1.656.556 | 2.194.918 |
| 14 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 643.390 | 1.348.292 | 51.970.870 | 2.617.879 |
| 15 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 802.549 | 1.673.089 | 2.461.261 | 3.260.730 |
| 16 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.049.169 | 2.181.608 | 3.217.610 | 4.263.556 |
| 17 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.314.456 | 2.733.126 | 4.024.207 | 5.333.812 |
| 18 | Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.674.684 | 3.478.189 | 5.128.717 | 6.801.784 |
Cập nhật bảng báo giá dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV chậm cháy loại 3 pha 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×2.5+1×1.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 89.056 |
| 2 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 122.859 |
| 3 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 184.668 |
| 4 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 296.978 |
| 5 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 438.680 |
| 6 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 563.739 |
| 7 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 604.296 |
| 8 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 73.674 |
| 9 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 815.056 |
| 10 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.083.555 |
| 11 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.139.160 |
| 12 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×50 – 0,6/1kV | CADIVI | 1.485.165 |
| 13 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×50 – 0,6/1kV | CADIVI | 1.574.221 |
| 14 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.961.454 |
| 15 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.089.340 |
| 16 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.339.579 |
| 17 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.464.759 |
| 18 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.884.640 |
| 19 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.079.802 |
| 20 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.867.578 |
| 21 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.993.990 |
| 22 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.159.595 |
| 23 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.827.834 |
| 24 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.847.975 |
| 25 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.952.078 |
| 26 | Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.390.373 |
Có thể bạn quan tâm:
Cập nhật bảng giá cáp CXV/FRT CADIVI đầy đủ mẫu mã, tiết diện cáp
Cập nhật bảng giá cáp chống cháy chậm cháy CADIVI giá tốt, đầy đủ sản phẩm, tiết diện cáp
Cập nhật bảng giá dây cáp CADIVI được phân loại theo dòng, giúp dễ dàng tra cứu, so sánh giá
Cập nhật bảng giá CADIVI giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ kích thước, tiết diện
Thông số kỹ thuật dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV
- Tên gọi: Cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp: 1mm2 – 400mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Ruột dẫn: Đồng
- Lớp cách điện: FR-PVC
- Vỏ: PVC
- Số lõi cáp: 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi
- Dòng: Cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Danh mục: Cáp chống cháy chậm cháy CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam
Bảng thông số kỹ thuật dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi
Bảng thông số chiều dài vỏ danh nghĩa cáp CXV/FRT CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1 | 1,4 | 1,8 | 1,8 | 1,9 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 1,4 | 1,8 | 1,9 | 2 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 1,5 | 2 | 2 | 2,1 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 1,5 | 2,1 | 2,1 | 2,3 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 1,6 | 2,2 | 2,3 | 2,4 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 1,6 | 2,3 | 2,4 | 2,6 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 1,7 | 2,5 | 2,6 | 2,8 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 1,8 | 2,7 | 2,8 | 3 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2 | 1,9 | 2,9 | 3,1 | 3,3 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0366 | 2,2 | 2 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0283 | 2,4 | 2,2 | – | – | – |
Bảng thông số đường kính tổng gần đúng cáp CXV/FRT CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm | mm |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 | 0,7 | 5,3 | 10,2 | 10,6 | 11,4 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,7 | 5,7 | 11,1 | 11,6 | 12,5 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 6,3 | 12,1 | 12,8 | 13,8 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 6,8 | 13,3 | 14 | 15,2 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 7,5 | 13,7 | 14,6 | 15,9 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 8,4 | 15,5 | 16,5 | 18,1 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 9,9 | 18,6 | 19,9 | 21,8 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 11 | 20,7 | 22,1 | 24,4 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1 | 12,3 | 23,4 | 25 | 27,8 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 14,2 | 27,2 | 29,3 | 32,6 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 16 | 30,8 | 33 | 36,7 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 17,6 | 34,2 | 36,6 | 40,9 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 19,6 | 38 | 40,9 | 45,9 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 21,6 | 42,1 | 45,7 | 51 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 24,3 | 48 | 51,6 | 57,5 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 27 | 53,5 | 57,5 | 64,1 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2 | 30,4 | 60,2 | 64,9 | 72,8 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0366 | 2,2 | 34 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0283 | 2,4 | 38,8 | – | – | – |
Bảng thông số khối lượng cáp gần đúng cáp CXV/FRT CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
||||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
1 Lõi Core |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | kg/km | kg/km | kg/km | kg/km |
| 1,5 | 7/0,52 | 1,56 | 12,1 | 0,7 | 41 | 143 | 161 | 188 |
| 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 7,41 | 0,7 | 53 | 179 | 207 | 246 |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 71 | 231 | 272 | 328 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 93 | 294 | 352 | 430 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 133 | 308 | 408 | 520 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 189 | 429 | 580 | 745 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 284 | 643 | 879 | 1136 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 374 | 840 | 1159 | 1505 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1 | 496 | 1110 | 1541 | 2020 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 708 | 1573 | 2212 | 2904 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 943 | 2095 | 2940 | 3864 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 1176 | 2619 | 3683 | 4861 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 1455 | 3234 | 4569 | 6016 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 1793 | 3993 | 5658 | 7461 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 2341 | 5216 | 7387 | 9743 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 2974 | 6616 | 9382 | 12375 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2 | 3824 | 8500 | 12095 | 15964 |
| 500 | CC | 26,2 | 0,0366 | 2,2 | 4852 | – | – | – |
| 630 | CC | 30,2 | 0,0283 | 2,4 | 6416 | – | – | – |
Bảng thông số kỹ thuật dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Bảng thông số lõi pha cáp CXV/FRT CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi pha – Phase conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 1 | 4,61 |
| 3×6 + 1×4 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 1 | 3,08 |
| 3×10 + 1×6 | 10 | CC | 3,75 | 1 | 1,83 |
| 3×16 + 1×10 | 16 | CC | 4,65 | 1 | 1,15 |
| 3×25 + 1×16 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×35 + 1×16 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×35 + 1×25 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×50 + 1×25 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×50 + 1×35 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×70 + 1×35 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×70 + 1×50 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×95 + 1×50 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×95 + 1×70 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×120 + 1×70 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×120 + 1×95 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×150 + 1×70 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×150 + 1×95 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×185 + 1×95 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×185 + 1×120 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×240 + 1×120 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×150 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×185 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×300 + 1×150 | 300 | CC | 20,4 | 1,8 | 0,0601 |
| 3×300 + 1×185 | 300 | CC | 20,4 | 1,8 | 0,0601 |
| 3×400 + 1×185 | 400 | CC | 23,2 | 2 | 0,047 |
| 3×400 + 1×240 | 400 | CC | 23,2 | 2 | 0,047 |
Bảng thông số lõi trung tính cáp CXV/FRT CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi trung tính – Neutral conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 0,7 | 7,41 |
| 3×6 + 1×4 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 0,7 | 4,61 |
| 3×10 + 1×6 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 0,7 | 3,08 |
| 3×16 + 1×10 | 10 | CC | 3,75 | 0,7 | 1,83 |
| 3×25 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 |
| 3×35 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 |
| 3×35 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×50 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×50 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×70 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×70 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×95 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×95 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×120 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×120 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×150 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×150 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×185 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×185 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×240 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×240 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×240 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×300 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×300 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×240 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
Bảng thông số chiều dài vỏ danh nghĩa, đường kính tổng gần đúng, khối lượng cáp gần đúng CXV/FRT CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
| mm2 | mm | mm | kg/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 1,8 | 13,5 | 306 |
| 3×6 + 1×4 | 1,8 | 14,8 | 403 |
| 3×10 + 1×6 | 1,8 | 16,3 | 560 |
| 3×16 + 1×10 | 1,8 | 17,5 | 688 |
| 3×25 + 1×16 | 1,8 | 20,9 | 1037 |
| 3×35 + 1×16 | 1,8 | 22,8 | 1312 |
| 3×35 + 1×25 | 1,8 | 23,7 | 1412 |
| 3×50 + 1×25 | 1,8 | 26,2 | 1788 |
| 3×50 + 1×35 | 1,8 | 26,8 | 1882 |
| 3×70 + 1×35 | 1,9 | 30,5 | 2542 |
| 3×70 + 1×50 | 2 | 31,4 | 2684 |
| 3×95 + 1×50 | 2,1 | 34,5 | 3403 |
| 3×95 + 1×70 | 2,1 | 35,7 | 3626 |
| 3×120 + 1×70 | 2,2 | 38,8 | 4361 |
| 3×120 + 1×95 | 2,2 | 39,7 | 4601 |
| 3×150 + 1×70 | 2,3 | 42,3 | 5216 |
| 3×150 + 1×95 | 2,4 | 43,4 | 5477 |
| 3×185 + 1×95 | 2,5 | 47,6 | 6550 |
| 3×185 + 1×120 | 2,5 | 48,5 | 6798 |
| 3×240 + 1×120 | 2,7 | 53,5 | 8506 |
| 3×240 + 1×150 | 2,7 | 54,6 | 8798 |
| 3×240 + 1×185 | 2,8 | 56 | 9179 |
| 3×300 + 1×150 | 2,9 | 59,6 | 10766 |
| 3×300 + 1×185 | 2,9 | 60,8 | 11129 |
| 3×400 + 1×185 | 3,1 | 67,4 | 13790 |
| 3×400 + 1×240 | 3,2 | 69,1 | 14397 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CXV/FRT hạ thế:
- (*) Giá trị gần đúng: Tham khảo phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.
Cấu tạo cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Cấu tạo cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI hạ thế 0,6/1KV theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:
- Ruột dẫn: đồng (Conductor: Copper)
- Cách điện: XLPE (Insulation: XLPE)
- Lớp độn: điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Vỏ bọc bên ngoài : FR-PVC


Phân loại dây cáp CXV/FRT CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Hiện nay, dây cáp CXV/FRT CADIVI hạ thế 0,6/1KV được phân loại dựa trên số lõi, tiết diện cáp. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ:
Phân loại dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV theo số lõi
Dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo số lõi:
- Cáp CXV/FRT 1 lõi CADIVI (CXV/FRT 1 lõi CADIVI) hay CXV/FRT lõi đơn CADIVI
- Cáp CXV/FRT 2 lõi CADIVI (CXV/FRT 2 lõi CADIVI) hay CXV/FRT lõi đôi CADIVI
- Cáp CXV/FRT 3 lõi CADIVI (CXV/FRT 3 lõi CADIVI) hay CXV/FRT lõi ba CADIVI
- Cáp CXV/FRT 4 lõi CADIVI (CXV/FRT 4 lõi CADIVI) hay CXV/FRT lõi bốn CADIVI
Phân loại dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV theo tiết diện cáp
Dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo tiết diện cáp:
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Phân loại dây cáp CXV/FRT CADIVI 3 pha 4 lõi 0,6/1KV (3P +1N)
Dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi (3P +1N) 0,6/1KV:
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×2.5+1×1.5 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×4+1×2.5 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×6+1×4 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×10+1×6 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×16+1×10 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×25+1×16 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×35+1×16 (0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×35+1×25 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×50+1×25 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×50+1×35 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×70+1×35 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×70+1×50 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×95+1×50 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×95+1×70 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×120+1×70 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×120+1×95 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×150+1×70 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×150+1×95 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×185+1×95 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×240+1×120 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×240+1×150 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×240+1×185 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×300+1×150 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×300+1×185 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×400+1×185 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
- Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×400+1×240 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CADIVI cung cấp toàn bộ dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV đầy đủ mẫu mã tiết diện cáp từ 1mm2 đến 400mm2, từ 1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi, 3 pha 4 lõi (3P+1N) tiết diện cáp từ 3×2.5 +1×1.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2 với mức giá cạnh tranh cao, chiết khấu hấp dẫn.
Xem toàn bộ cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi đầy đủ tiết diện cáp
Xem toàn bộ cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi đầy đủ tiết diện cáp
Ưu điểm dây cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV
- Chậm cháy, hạn chế lan lửa – tăng an toàn khi xảy ra hỏa hoạn
- Duy trì cấp điện khẩn cấp – hỗ trợ hệ thống báo cháy, thoát hiểm
- Cách điện chịu nhiệt cao – hoạt động ổn định, tuổi thọ bền
- Độ bền cơ học tốt – chống ẩm, chịu môi trường khắc nghiệt
- Ít khói độc khi cháy – an toàn hơn cho con người
Ứng dụng thực tế cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV
Cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV được sử dụng trong:
- Hệ thống điện trong chung cư cao tầng và tòa nhà văn phòng
- Trung tâm thương mại, siêu thị, khách sạn
- Bệnh viện, trường học, sân bay
- Nhà máy, khu công nghiệp, xưởng sản xuất
- Hệ thống điện dự phòng, báo cháy, chiếu sáng thoát hiểm
- Công trình hạ tầng công cộng và công trình trọng điểm
Dự án dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV tại DaycapCADIVI
Cập nhật các hình ảnh dây cáp CXV/FRT CADIVI hạ thế 0,6/1KV được chúng tôi cung cấp, phân phối cho các công trình dự án trong thời gian gần đây:
Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm các dự án CADIVI được cập nhật liên tục.
Nhà phân phối cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV giá tốt
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá tốt, thì DaycapCADIVI là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 CADIVI trực thuộc thương hiệu Đại Việt, chuyên phân phối đa dạng các loại dây cáp điện CADIVI nói chung hay dây cáp CXV/FRT CADIVI với đầy đủ tiết diện – quy cách – màu sắc.
- Dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV chính hãng 100%, đầy đủ CO CQ từ nhà máy
- Đầy đủ tiết diện cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV từ 1 đến 4 lõi, 3 pha 1 trung tính giá tốt, chiết khấu cao.
- Giao hàng dây cáp điện nhanh chóng, đáp ứng tiến độ thi công dự án.
- Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng 24/7
Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

