Dây cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI là gì? Bảng báo giá mới nhất hiện nay

Dây cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI hạ thế, ruột đồng, 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính

Trong các hệ thống điện công nghiệp và dân dụng hiện nay, việc sử dụng dây cáp có khả năng chậm cháy – hạn chế lan truyền ngọn lửa khi xảy ra sự cố hỏa hoạn là một yếu tố quan trọng để đảm bảo an toàn phòng chống cháy nổ. Một trong những lựa chọn phổ biến đáng tin cậy trên thị trường hiện nay là dây cáp chậm cháy CXV/FRT của thương hiệu CADIVI.

TƯ VẤN MIỄN PHÍ - BÁO GIÁ CHÍNH XÁC - HỖ TRỢ NHANH CHÓNG:
Miễn phí giao hàng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Dây cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI là gì?

Dây cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI là loại cáp chậm cháy, ruột đồng, cách điện PR-PVC, băng mica, loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 4 lõi (3 pha 1 trung tính), cấp điện áp 0,6/1KV.

Dòng cáp chống cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV này được thiết kế để hạn chế sự lan truyền của ngọn lửa khi gặp nguồn nhiệt.

Tiết diện cáp CXV/FRT CADIVI 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi từ 1mm2 đến 400mm2: 1mm2, 1.5mm2, 2.5mm2, 4mm2, 6mm2, 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2, 400mm2.

Dây cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Dây cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi

Tiết diện cáp CXV/FRT CADIVI 3 pha 4 lõi (3P+1N) từ 3×2.5 + 1×1.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2: 3×2.5 + 1×1.5mm2, 3×4 + 1×2.5mm2, 3×6 + 1x4mm2, 3×10 + 1x6mm2, 3×16 + 1x10mm2, 3×25 + 1x16mm2, 3×35 + 1x16mm2, 3×35 + 1x25mm2, 3×50 + 1x25mm2, 3×50 + 1x35mm2, 3×70 + 1x35mm2, 3×70 + 1x50mm2, 3×95 + 1x50mm2, 3×95 + 1x70mm2, 3×120 + 1x70mm2, 3×120 + 1x95mm2, 3×150 + 1x70mm2, 3×150 + 1x95mm2, 3×185 + 1x95mm2, 3×185 + 1x120mm2, 3×240 + 1x120mm2, 3×240 + 1x150mm2, 3×240 + 1x185mm2, 3×300 + 1x150mm2, 3×300 + 1x185mm2, 3×400 + 1x185mm2, 3×400 + 1x240mm2.

Dây cáp chậm cháy CXV/FRT 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV
Dây cáp chậm cháy CXV/FRT 3 pha 1 trung tính CADIVI 0,6/1KV

Nhận biết lõi CXV/FRT CADIVI hạ thế 0,6/1KV:

Bằng băng màu:

  • Cáp CXV/FRT CADIVI 1 lõi: Màu tự nhiên, không băng màu.
  • Cáp CXV/FRT CADIVI nhiều lõi (2 lõi, 3 lõi, 4 lõi, 3 pha 1 trung tính): Băng màu đỏ – vàng – xanh dương – không băng màu.

Hoặc màu theo yêu cầu khách hàng.

Dây cáp CXV/FR CADIVI thuộc dòng cáp chống cháy chậm cháy CADIVI được sản xuất bởi thương hiệu CADIVI theo tiêu chuẩn điện lực Việt Nam (TCVN) và tiêu chuẩn quốc tế IEC.

Các tên gọi thường gặp của dây cáp điện CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV:

  • Cáp CXV/FRT CADIVI
  • Dây cáp điện CXV/FRT 0,6/1kV
  • Cáp điện hạ thế chậm cháy CXV/FR CADIVI
  • Cáp đồng chậm cháy CXV/FR CADIVI
  • Dây cáp CXV/FRT ruột đồng cách điện XLPE CADIVI

Bảng báo giá dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV chậm cháy 2026

Cập nhật bảng báo giá dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV chậm cháy loại 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:

Bảng giá cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV mới nhất
Bảng giá cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV mới nhất

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT
Sản phẩm
Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi
1 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1 (0,6/1kV) CADIVI 8.822 26.576 31.669 37.961
2 Cáp chậm cháy CXV/FRT 1.5 (0,6/1kV) CADIVI 11.000 31.790 38.786 47.212
3 Cáp chậm cháy CXV/FRT 2.5 (0,6/1kV) CADIVI 15.653 41.877 52.668 64.768
4 Cáp chậm cháy CXV/FRT 4 (0,6/1kV) CADIVI 22.517 59.818 76.538 96.107
5 Cáp chậm cháy CXV/FRT 6 – 0,6/1kV CADIVI 30.954 79.145 103.917 131.780
6 Cáp chậm cháy CXV/FRT 10 (0,6/1kV) CADIVI 47.938 117.777 157.905 202.741
7 Cáp chậm cháy CXV/FRT 16 (0,6/1kV) CADIVI 76.164 176.363 244.860 316.184
8 Cáp chậm cháy CXV/FRT 25 (0,6/1kV) CADIVI 116.864 261.382 369.369 479.523
9 Cáp chậm cháy CXV/FRT 35 (0,6/1kV) CADIVI 159.038 348.425 496.034 646.613
10 Cáp chậm cháy CXV/FRT 50 (0,6/1kV) CADIVI 214.379 460.845 662.464 871.068
11 Cáp chậm cháy CXV/FRT 70 (0,6/1kV) CADIVI 302.621 640.574 930.831 1.229.019
12 Cáp chậm cháy CXV/FRT 95 (0,6/1kV) CADIVI 414.909 872.410 1.276.561 1.687.048
13 Cáp chậm cháy CXV/FRT 120 (0,6/1kV) CADIVI 542.256 1.132.582 1.656.556 2.194.918
14 Cáp chậm cháy CXV/FRT 150 (0,6/1kV) CADIVI 643.390 1.348.292 51.970.870 2.617.879
15 Cáp chậm cháy CXV/FRT 185 (0,6/1kV) CADIVI 802.549 1.673.089 2.461.261 3.260.730
16 Cáp chậm cháy CXV/FRT 240 (0,6/1kV) CADIVI 1.049.169 2.181.608 3.217.610 4.263.556
17 Cáp chậm cháy CXV/FRT 300 (0,6/1kV) CADIVI 1.314.456 2.733.126 4.024.207 5.333.812
18 Cáp chậm cháy CXV/FRT 400 (0,6/1kV) CADIVI 1.674.684 3.478.189 5.128.717 6.801.784

Cập nhật bảng báo giá dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV chậm cháy loại 3 pha 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:

Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét

STT Sản phẩm Thương hiệu
Đơn giá tham khảo
1 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×2.5+1×1.5 (0,6/1kV) CADIVI 89.056
2 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) CADIVI 122.859
3 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×6+1×4 (0,6/1kV) CADIVI 184.668
4 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×10+1×6 (0,6/1kV) CADIVI 296.978
5 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×16+1×10 (0,6/1kV) CADIVI 438.680
6 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×25+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 563.739
7 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×16 (0,6/1kV) CADIVI 604.296
8 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×35+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 73.674
9 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×25 (0,6/1kV) CADIVI 815.056
10 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×50+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.083.555
11 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×35 (0,6/1kV) CADIVI 1.139.160
12 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×70+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1.485.165
13 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×50 – 0,6/1kV CADIVI 1.574.221
14 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×95+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 1.961.454
15 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.089.340
16 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×120+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.339.579
17 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×70 (0,6/1kV) CADIVI 2.464.759
18 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×150+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 2.884.640
19 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×185+1×95 (0,6/1kV) CADIVI 3.079.802
20 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×120 (0,6/1kV) CADIVI 3.867.578
21 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 3.993.990
22 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×240+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.159.595
23 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×150 (0,6/1kV) CADIVI 4.827.834
24 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×300+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 4.847.975
25 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×185 (0,6/1kV) CADIVI 5.952.078
26 Cáp chậm cháy 3 pha 4 lõi CXV/FRT 3×400+1×240 (0,6/1kV) CADIVI 6.390.373

Có thể bạn quan tâm:

Cập nhật bảng giá cáp CXV/FRT CADIVI đầy đủ mẫu mã, tiết diện cáp

Cập nhật bảng giá cáp chống cháy chậm cháy CADIVI giá tốt, đầy đủ sản phẩm, tiết diện cáp

Cập nhật bảng giá dây cáp CADIVI được phân loại theo dòng, giúp dễ dàng tra cứu, so sánh giá

Cập nhật bảng giá CADIVI giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ kích thước, tiết diện

Thông số kỹ thuật dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV

Bảng thông số kỹ thuật dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 lõi, 2 lõi, 3 lõi, 4 lõi

Bảng thông số chiều dài vỏ danh nghĩa cáp CXV/FRT  CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Chiều dày vỏ danh nghĩa
Nominal thickness of sheath
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm
1,5 7/0,52 1,56 12,1 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
10 CC 3,75 1,83 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
16 CC 4,65 1,15 0,7 1,4 1,8 1,8 1,8
25 CC 5,8 0,727 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8
35 CC 6,85 0,524 0,9 1,4 1,8 1,8 1,8
50 CC 8 0,387 1 1,4 1,8 1,8 1,9
70 CC 9,7 0,268 1,1 1,4 1,8 1,9 2
95 CC 11,3 0,193 1,1 1,5 2 2 2,1
120 CC 12,7 0,153 1,2 1,5 2,1 2,1 2,3
150 CC 14,13 0,124 1,4 1,6 2,2 2,3 2,4
185 CC 15,7 0,0991 1,6 1,6 2,3 2,4 2,6
240 CC 18,03 0,0754 1,7 1,7 2,5 2,6 2,8
300 CC 20,4 0,0601 1,8 1,8 2,7 2,8 3
400 CC 23,2 0,047 2 1,9 2,9 3,1 3,3
500 CC 26,2 0,0366 2,2 2
630 CC 30,2 0,0283 2,4 2,2

Bảng thông số đường kính tổng gần đúng cáp CXV/FRT CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Đường kính tổng gần đúng(*)
Approx. overall diameter
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm mm mm mm mm
1,5 7/0,52 1,56 12,1 0,7 5,3 10,2 10,6 11,4
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 5,7 11,1 11,6 12,5
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 6,3 12,1 12,8 13,8
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 6,8 13,3 14 15,2
10 CC 3,75 1,83 0,7 7,5 13,7 14,6 15,9
16 CC 4,65 1,15 0,7 8,4 15,5 16,5 18,1
25 CC 5,8 0,727 0,9 9,9 18,6 19,9 21,8
35 CC 6,85 0,524 0,9 11 20,7 22,1 24,4
50 CC 8 0,387 1 12,3 23,4 25 27,8
70 CC 9,7 0,268 1,1 14,2 27,2 29,3 32,6
95 CC 11,3 0,193 1,1 16 30,8 33 36,7
120 CC 12,7 0,153 1,2 17,6 34,2 36,6 40,9
150 CC 14,13 0,124 1,4 19,6 38 40,9 45,9
185 CC 15,7 0,0991 1,6 21,6 42,1 45,7 51
240 CC 18,03 0,0754 1,7 24,3 48 51,6 57,5
300 CC 20,4 0,0601 1,8 27 53,5 57,5 64,1
400 CC 23,2 0,047 2 30,4 60,2 64,9 72,8
500 CC 26,2 0,0366 2,2 34
630 CC 30,2 0,0283 2,4 38,8

Bảng thông số khối lượng cáp gần đúng cáp CXV/FRT CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:

Ruột dẫn
Conductor
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Khối lượng cáp gần đúng(*)
Approx. mass
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
1
Lõi
Core
2
Lõi
Core
3
Lõi
Core
4
Lõi
Core
mm2 N0/mm mm Ω/km mm kg/km kg/km kg/km kg/km
1,5 7/0,52 1,56 12,1 0,7 41 143 161 188
2,5 7/0,67 2,01 7,41 0,7 53 179 207 246
4 7/0,85 2,55 4,61 0,7 71 231 272 328
6 7/1,04 3,12 3,08 0,7 93 294 352 430
10 CC 3,75 1,83 0,7 133 308 408 520
16 CC 4,65 1,15 0,7 189 429 580 745
25 CC 5,8 0,727 0,9 284 643 879 1136
35 CC 6,85 0,524 0,9 374 840 1159 1505
50 CC 8 0,387 1 496 1110 1541 2020
70 CC 9,7 0,268 1,1 708 1573 2212 2904
95 CC 11,3 0,193 1,1 943 2095 2940 3864
120 CC 12,7 0,153 1,2 1176 2619 3683 4861
150 CC 14,13 0,124 1,4 1455 3234 4569 6016
185 CC 15,7 0,0991 1,6 1793 3993 5658 7461
240 CC 18,03 0,0754 1,7 2341 5216 7387 9743
300 CC 20,4 0,0601 1,8 2974 6616 9382 12375
400 CC 23,2 0,047 2 3824 8500 12095 15964
500 CC 26,2 0,0366 2,2 4852
630 CC 30,2 0,0283 2,4 6416

Bảng thông số kỹ thuật dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Bảng thông số lõi pha cáp CXV/FRT CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Lõi pha – Phase conductor
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km
3×4 + 1×2,5 4 7/0,85 2,55 1 4,61
3×6 + 1×4 6 7/1,04 3,12 1 3,08
3×10 + 1×6 10 CC 3,75 1 1,83
3×16 + 1×10 16 CC 4,65 1 1,15
3×25 + 1×16 25 CC 5,8 0,9 0,727
3×35 + 1×16 35 CC 6,85 0,9 0,524
3×35 + 1×25 35 CC 6,85 0,9 0,524
3×50 + 1×25 50 CC 8 1 0,387
3×50 + 1×35 50 CC 8 1 0,387
3×70 + 1×35 70 CC 9,7 1,1 0,268
3×70 + 1×50 70 CC 9,7 1,1 0,268
3×95 + 1×50 95 CC 11,3 1,1 0,193
3×95 + 1×70 95 CC 11,3 1,1 0,193
3×120 + 1×70 120 CC 12,7 1,2 0,153
3×120 + 1×95 120 CC 12,7 1,2 0,153
3×150 + 1×70 150 CC 14,13 1,4 0,124
3×150 + 1×95 150 CC 14,13 1,4 0,124
3×185 + 1×95 185 CC 15,7 1,6 0,0991
3×185 + 1×120 185 CC 15,7 1,6 0,0991
3×240 + 1×120 240 CC 18,03 1,7 0,0754
3×240 + 1×150 240 CC 18,03 1,7 0,0754
3×240 + 1×185 240 CC 18,03 1,7 0,0754
3×300 + 1×150 300 CC 20,4 1,8 0,0601
3×300 + 1×185 300 CC 20,4 1,8 0,0601
3×400 + 1×185 400 CC 23,2 2 0,047
3×400 + 1×240 400 CC 23,2 2 0,047

Bảng thông số lõi trung tính cáp CXV/FRT CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Lõi trung tính – Neutral conductor
Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa
Number/Nominal Dia.of wire
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*)
Approx. conductor
diameter
Chiều dày
cách điện danh nghĩa
Nominal thickness of insulation
Điện trở DC tối đa
ở 20 0C
Max. DC resistance
at 20 0C
mm2 mm2 N0/mm mm mm Ω/km
3×4 + 1×2,5 2,5 7/0,67 2,01 0,7 7,41
3×6 + 1×4 4 7/0,85 2,55 0,7 4,61
3×10 + 1×6 6 7/1,04 3,12 0,7 3,08
3×16 + 1×10 10 CC 3,75 0,7 1,83
3×25 + 1×16 16 CC 4,65 0,7 1,15
3×35 + 1×16 16 CC 4,65 0,7 1,15
3×35 + 1×25 25 CC 5,8 0,9 0,727
3×50 + 1×25 25 CC 5,8 0,9 0,727
3×50 + 1×35 35 CC 6,85 0,9 0,524
3×70 + 1×35 35 CC 6,85 0,9 0,524
3×70 + 1×50 50 CC 8 1 0,387
3×95 + 1×50 50 CC 8 1 0,387
3×95 + 1×70 70 CC 9,7 1,1 0,268
3×120 + 1×70 70 CC 9,7 1,1 0,268
3×120 + 1×95 95 CC 11,3 1,1 0,193
3×150 + 1×70 70 CC 9,7 1,1 0,268
3×150 + 1×95 95 CC 11,3 1,1 0,193
3×185 + 1×95 95 CC 11,3 1,1 0,193
3×185 + 1×120 120 CC 12,7 1,2 0,153
3×240 + 1×120 120 CC 12,7 1,2 0,153
3×240 + 1×150 150 CC 14,13 1,4 0,124
3×240 + 1×185 185 CC 15,7 1,6 0,0991
3×300 + 1×150 150 CC 14,13 1,4 0,124
3×300 + 1×185 185 CC 15,7 1,6 0,0991
3×400 + 1×185 185 CC 15,7 1,6 0,0991
3×400 + 1×240 240 CC 18,03 1,7 0,0754

Bảng thông số chiều dài vỏ danh nghĩa, đường kính tổng gần đúng, khối lượng cáp gần đúng CXV/FRT CADIVI đồng hạ thế theo công bố của NSX:

Tiết diện
danh nghĩa
Nominal
area
Chiều dày vỏ danh nghĩa
Nominal thickness
of sheath
Đường kính tổng
gần đúng(*)
Approx.
overall diameter
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass
mm2 mm mm kg/km
3×4 + 1×2,5 1,8 13,5 306
3×6 + 1×4 1,8 14,8 403
3×10 + 1×6 1,8 16,3 560
3×16 + 1×10 1,8 17,5 688
3×25 + 1×16 1,8 20,9 1037
3×35 + 1×16 1,8 22,8 1312
3×35 + 1×25 1,8 23,7 1412
3×50 + 1×25 1,8 26,2 1788
3×50 + 1×35 1,8 26,8 1882
3×70 + 1×35 1,9 30,5 2542
3×70 + 1×50 2 31,4 2684
3×95 + 1×50 2,1 34,5 3403
3×95 + 1×70 2,1 35,7 3626
3×120 + 1×70 2,2 38,8 4361
3×120 + 1×95 2,2 39,7 4601
3×150 + 1×70 2,3 42,3 5216
3×150 + 1×95 2,4 43,4 5477
3×185 + 1×95 2,5 47,6 6550
3×185 + 1×120 2,5 48,5 6798
3×240 + 1×120 2,7 53,5 8506
3×240 + 1×150 2,7 54,6 8798
3×240 + 1×185 2,8 56 9179
3×300 + 1×150 2,9 59,6 10766
3×300 + 1×185 2,9 60,8 11129
3×400 + 1×185 3,1 67,4 13790
3×400 + 1×240 3,2 69,1 14397

Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CXV/FRT hạ thế:

  • (*) Giá trị gần đúng: Tham khảo phục vụ cho công tác thiết kế, vận chuyển, lưu kho sản phẩm. Không phải là chỉ tiêu đánh giá chất lượng sản phẩm.

Cấu tạo cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Cấu tạo cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI hạ thế 0,6/1KV theo công bố của nhà sản xuất CADIVI:

  • Ruột dẫn: đồng (Conductor: Copper)
  • Cách điện: XLPE (Insulation: XLPE)
  • Lớp độn: điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
  • Vỏ bọc bên ngoài : FR-PVC
Cấu tạo Cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Cấu tạo Cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi
Cấu tạo cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Cấu tạo cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Phân loại dây cáp CXV/FRT CADIVI hạ thế 0,6/1KV

Hiện nay, dây cáp CXV/FRT CADIVI hạ thế 0,6/1KV được phân loại dựa trên số lõi, tiết diện cáp. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ:

Phân loại dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV theo số lõi

Dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo số lõi:

  • Cáp CXV/FRT 1 lõi CADIVI (CXV/FRT 1 lõi CADIVI) hay CXV/FRT lõi đơn CADIVI
  • Cáp CXV/FRT 2 lõi CADIVI (CXV/FRT 2 lõi CADIVI) hay CXV/FRT lõi đôi CADIVI
  • Cáp CXV/FRT 3 lõi CADIVI (CXV/FRT 3 lõi CADIVI) hay CXV/FRT lõi ba CADIVI
  • Cáp CXV/FRT 4 lõi CADIVI (CXV/FRT 4 lõi CADIVI) hay CXV/FRT lõi bốn CADIVI

Phân loại dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV theo tiết diện cáp

Dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo tiết diện cáp:

Phân loại dây cáp CXV/FRT CADIVI 3 pha 4 lõi 0,6/1KV (3P +1N)

Dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi (3P +1N) 0,6/1KV:

  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×2.5+1×1.5 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×4+1×2.5 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×6+1×4 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×10+1×6 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×16+1×10 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×25+1×16 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×35+1×16 (0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×35+1×25 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×50+1×25 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×50+1×35 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×70+1×35 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×70+1×50 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×95+1×50 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×95+1×70 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×120+1×70 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×120+1×95 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×150+1×70 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×150+1×95 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×185+1×95 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×240+1×120 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×240+1×150 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×240+1×185 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×300+1×150 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×300+1×185 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×400+1×185 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
  • Cáp chậm cháy CXV/FRT 3×400+1×240 0,6/1KV 3 pha 4 lõi

Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CADIVI cung cấp toàn bộ dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV đầy đủ mẫu mã tiết diện cáp từ 1mm2 đến 400mm2, từ 1 lõi 2 lõi 3 lõi 4 lõi, 3 pha 4 lõi (3P+1N) tiết diện cáp từ 3×2.5 +1×1.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2 với mức giá cạnh tranh cao, chiết khấu hấp dẫn.

Xem toàn bộ cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 1 đến 4 lõi đầy đủ tiết diện cáp

Xem toàn bộ cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi đầy đủ tiết diện cáp

Ưu điểm dây cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV

  • Chậm cháy, hạn chế lan lửa – tăng an toàn khi xảy ra hỏa hoạn
  • Duy trì cấp điện khẩn cấp – hỗ trợ hệ thống báo cháy, thoát hiểm
  • Cách điện chịu nhiệt cao – hoạt động ổn định, tuổi thọ bền
  • Độ bền cơ học tốt – chống ẩm, chịu môi trường khắc nghiệt
  • Ít khói độc khi cháy – an toàn hơn cho con người

Ứng dụng thực tế cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV

Cáp chậm cháy CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV được sử dụng trong:

  • Hệ thống điện trong chung cư cao tầng và tòa nhà văn phòng
  • Trung tâm thương mại, siêu thị, khách sạn
  • Bệnh viện, trường học, sân bay
  • Nhà máy, khu công nghiệp, xưởng sản xuất
  • Hệ thống điện dự phòng, báo cháy, chiếu sáng thoát hiểm
  • Công trình hạ tầng công cộng và công trình trọng điểm

Dự án dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV tại DaycapCADIVI

Cập nhật các hình ảnh dây cáp CXV/FRT CADIVI hạ thế 0,6/1KV được chúng tôi cung cấp, phân phối cho các công trình dự án trong thời gian gần đây:

Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm các dự án CADIVI được cập nhật liên tục.

Nhà phân phối cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV giá tốt

Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1kV chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá tốt, thì DaycapCADIVI là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 CADIVI trực thuộc thương hiệu Đại Việt, chuyên phân phối đa dạng các loại dây cáp điện CADIVI nói chung hay dây cáp CXV/FRT CADIVI với đầy đủ tiết diện – quy cách – màu sắc.

  • Dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV chính hãng 100%, đầy đủ CO CQ từ nhà máy
  • Đầy đủ tiết diện cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV từ 1 đến 4 lõi, 3 pha 1 trung tính giá tốt, chiết khấu cao.
  • Giao hàng dây cáp điện nhanh chóng, đáp ứng tiến độ thi công dự án.
  • Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng 24/7

Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá dây cáp CXV/FRT CADIVI 0,6/1KV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới:

DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi): Tư vấn và báo giá nhanh chóng  

Để lại một bình luận