Daycapcadivi cập nhật bảng giá cáp chuyên dụng 3 lõi CADIVI mới nhất 2026 có giá dao động từ 17.776 VNĐ/Mét đến 523.039 VNĐ/Mét. Báo giá chưa bao gồm VAT, hoa hồng, chiết khấu dự án. Liên hệ chúng tôi qua HOTLINE 093 191 1896 để được tư vấn và báo giá tốt nhất tại đại lý chính hãng.
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp chuyên dụng 3 lõi CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
Bảng giá cáp chuyên dụng 3 lõi CADIVI mới nhất 2026 – Đại lý chính hãng
Cập nhật toàn bộ bảng giá cáp chuyên dụng 3 lõi CADIVI mới nhất 2026 – Đại lý chính hãng:
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 17.776 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 20.581 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 26.433 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 33.176 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 45.001 |
| 6 | Cáp điều khiển DVV 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 68.101 |
| 7 | Cáp điều khiển DVV 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 95.909 |
| 8 | Cáp điều khiển DVV 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 151.778 |
| 9 | Cáp điều khiển DVV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 31.693 |
Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 28.347 |
| 2 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 32.912 |
| 3 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 39.622 |
| 4 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 47.817 |
| 5 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 62.854 |
| 6 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 88.242 |
| 7 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 117.128 |
| 8 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 173.140 |
| 9 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 256.278 |
Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CVV CADIVI 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp điện kế DK-CVV 4 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 91.069 |
| 2 | Cáp điện kế DK-CVV 6 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 123.981 |
| 3 | Cáp điện kế DK-CVV 10 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 175.956 |
| 4 | Cáp điện kế DK-CVV 16 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 249.304 |
| 5 | Cáp điện kế DK-CVV 25 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 391.677 |
| 6 | Cáp điện kế DK-CVV 35 (0,6/1kV) 3 lõi | CADIVI | 523.039 |
Bảng báo giá cáp Triplex TrCV CADIVI 3 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Kết cấu | Nhãn hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×3.5 (3×7/0.8) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 26.640 |
| 2 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×4 (3×7/0.85) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 30.150 |
| 3 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5 (3×7/0.95) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 37.350 |
| 4 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×5.5 (3×7/1) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 41.252 |
| 5 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×6 (3×7/1.04) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 44.560 |
| 6 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×7 (3×7/1.13) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 52.725 |
| 7 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×8 (3×7/1.2) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 59.250 |
| 8 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×10 (3×7/1.35) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 74.451 |
| 9 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×11 (3×7/1.4) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 79.620 |
| 10 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×14 (3×7/1.6) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 103.620 |
| 11 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×16 (3×7/1.7) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 117.000 |
| 12 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×22 (3×7/2) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 160.452 |
| 13 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×25 (3×7/2.14) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 183.000 |
| 14 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×30 (3×7/2.3) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 209.350 |
| 15 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×35 (3×7/2.52) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 250.700 |
| 16 | Cáp CADIVI Triplex Tr-CV-3×38 (3×7/2.6) – 0.6/1kV | Tr-CV | CADIVI | 267.250 |
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp 3 lõi CADIVI mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp
Bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI đầy đủ mã mã, chủng loại cáp
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO
(Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Top 10 câu hỏi thường gặp về cáp chuyên dụng 3 lõi CADIVI
1. Thế nào được định nghĩa là cáp chuyên dụng 3 lõi của CADIVI?
Đây là các loại cáp 3 lõi không phục vụ mục đích truyền tải điện lực hạ thế thông thường, mà được cấu tạo với đặc tính kỹ thuật đặc biệt như: chống nhiễu cao tần, chịu rung động cơ học cực mạnh, chịu hóa chất, hoặc thiết kế để hoạt động trong môi trường nhiệt độ khắc nghiệt.
2. Tại sao cáp chuyên dụng 3 lõi thường có màn chắn chống nhiễu (Shielded)?
Trong môi trường nhà máy, các thiết bị biến tần (VFD) hoặc động cơ công suất lớn tạo ra nhiễu điện từ rất mạnh. Lớp màn chắn (băng nhôm/lưới đồng) trong cáp chuyên dụng 3 lõi giúp bảo vệ tín hiệu hoặc dòng điện không bị ảnh hưởng, đồng thời ngăn chặn sóng nhiễu phát tán ra môi trường.
3. Cáp chuyên dụng 3 lõi dùng cho biến tần (VFD Cable) có gì đặc biệt?
Cáp VFD được thiết kế riêng để chịu được xung điện áp cao và nhiễu từ biến tần. Nó thường có lớp màn chắn đồng dày (giảm trở kháng truyền dẫn) và cấu trúc lõi đối xứng để đảm bảo triệt tiêu nhiễu tốt nhất cho động cơ.
4. Dòng cáp 3 lõi “siêu mềm” (Extra-flexible) thường được dùng cho mục đích gì?
Dùng cho các hệ thống chuyển động như cánh tay robot, máy công cụ CNC, hoặc thiết bị tự động hóa. Cấu tạo ruột dẫn với nhiều sợi đồng siêu mảnh giúp cáp chịu được hàng triệu chu kỳ uốn cong mà không bị gãy lõi.
5. Đặc điểm nhận dạng của cáp chuyên dụng 3 lõi chịu dầu/hóa chất là gì?
Lớp vỏ ngoài của cáp thường sử dụng vật liệu hợp chất đặc biệt (như PUR hoặc các loại PVC chuyên dụng) có khả năng kháng dầu, kháng acid và dung môi công nghiệp, không bị trương nở hay lão hóa trong môi trường sản xuất.
6. Cáp dẹt chuyên dụng 3 lõi (Flat Cable) có ưu điểm gì so với cáp tròn?
Cấu trúc dẹt cho phép bán kính uốn cong đồng nhất trên một mặt phẳng, tối ưu hóa không gian lắp đặt trong các hệ thống xích dẫn cáp (cable carrier) hoặc hệ thống cấp điện cho cần trục, thang máy.
7. Daycapcadivi tư vấn như thế nào khi khách hàng cần tìm cáp chuyên dụng?
Chúng tôi không chỉ bán hàng mà còn hỗ trợ xác định môi trường vận hành (độ ẩm, hóa chất, rung lắc, nhiễu điện). Khách hàng chỉ cần cung cấp đặc tính thiết bị (Data Sheet), chúng tôi sẽ kết nối với bộ phận kỹ thuật của CADIVI để sản xuất hoặc cung ứng loại cáp đáp ứng chính xác yêu cầu đó. Hotline/Zalo: 093 191 1896.
8. Tại sao cáp chuyên dụng 3 lõi cần phải tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như UL hay IEC?
Vì các thiết bị dùng loại cáp này thường là máy móc nhập khẩu (Châu Âu, Nhật, Mỹ). Việc tuân thủ tiêu chuẩn quốc tế đảm bảo tính tương thích kỹ thuật, giúp thiết bị hoạt động chính xác và an toàn theo đúng thông số nhà sản xuất thiết bị gốc (OEM).
9. Lớp giáp bảo vệ trên cáp chuyên dụng 3 lõi có những loại nào?
Có thể là giáp băng thép (DSTA) để chống đè nén, giáp lưới thép (SWA/Wire Braid) để tăng độ bền kéo và chống đứt gãy trong các ứng dụng cần chịu lực căng cao hoặc chống chuột cắn.
10. Khi mua cáp chuyên dụng 3 lõi, cần chuẩn bị những thông tin gì để tối ưu chi phí?
Bạn cần xác định: (1) Mục đích sử dụng (tải điện hay truyền tín hiệu), (2) Điều kiện vận hành (nhiệt độ, hóa chất, chuyển động), và (3) Các thông số bắt buộc (điện áp, dòng định mức, yêu cầu chống nhiễu). Cung cấp đủ thông tin sẽ giúp tránh mua nhầm loại cáp không đáp ứng được yêu cầu kỹ thuật.


