Trong các hệ thống điện hạ thế và lắp đặt ngầm hiện nay, việc chọn đúng loại dây cáp phù hợp giúp đảm bảo an toàn, độ bền và hiệu quả truyền tải. Một trong những sản phẩm phổ biến được tin dùng là dây cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1 kV. Vậy dây cáp CXV/DSTA là gì, có cấu tạo ra sao, báo giá năm 2026 mới nhất và nên dùng trong trường hợp nào? Hãy cùng tìm hiểu chi tiết bên dưới.
Dây cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV là gì?
Cáp CXV/DSTA là loại cáp điện lực lắp ngầm hạ thế, ruột đồng, cách điện XLPE, giáp băng kim loại, vỏ PVC, loại CXV/DSTA 2 đến 4 lõi, loại CXV/DSTA 3 pha 4 lõi, cấp điện áp 0,6/1KV
Dòng cáp CXV/DSTA thuộc dòng cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI được sản xuất bởi thương hiệu CADIVI theo tiêu chuẩn Việt Nam sử dụng cho hệ thống truyền tải và phân phối điện cố định, đặc biệt phù hợp với lắp đặt ngầm hoặc đi trong ống, mương cáp.
Tiết diện cáp CXV/DSTA 2 đến 4 lõi từ 4mm2 đến 400mm2: 4mm2, 6mm2, 10mm2, 16mm2, 25mm2, 35mm2, 50mm2, 70mm2, 95mm2, 120mm2, 150mm2, 185mm2, 240mm2, 300mm2, 400mm2.

Tiết diện cáp CXV/DSTA 3 pha 4 lõi (3P+1N) từ 3×4 + 1×2.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2: 3×4 + 1×2.5mm2, 3×6 + 1x4mm2, 3×10 + 1x6mm2, 3×16 + 1x10mm2, 3×25 + 1x16mm2, 3×35 + 1x16mm2, 3×35 + 1x25mm2, 3×50 + 1x25mm2, 3×50 + 1x35mm2, 3×70 + 1x35mm2, 3×70 + 1x50mm2, 3×95 + 1x50mm2, 3×95 + 1x70mm2, 3×120 + 1x70mm2, 3×120 + 1x95mm2, 3×150 + 1x70mm2, 3×150 + 1x95mm2, 3×185 + 1x95mm2, 3×185 + 1x120mm2, 3×240 + 1x120mm2, 3×240 + 1x150mm2, 3×240 + 1x185mm2, 3×300 + 1x150mm2, 3×300 + 1x185mm2, 3×400 + 1x185mm2, 3×400 + 1x240mm2.

Ý nghĩa kỹ hiệu CXV/DSTA:
- C = Copper, ruột dẫn bằng đồng.
- X = XLPE insulation, Cách điện bằng XLPE (cross-linked polyethylene), chịu nhiệt tốt hơn PVC.
- V = PVC sheath, lớp vỏ ngoài bằng PVC.
- DSTA = Double Steel Tape Armoured, Giáp hai lớp băng thép phẳng quấn quanh lõi cáp để tăng khả năng chống cơ học, thích hợp lắp đặt ngầm hoặc nơi có lực tác động.
Các tên gọi thường gặp của dây cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
- Cáp CXV/DSTA
- Cáp CXV DSTA
- Cáp ngầm CXV/DSTA
- Cáp điện lực CXV/DSTA 0,6/1kV
- Cáp đồng XLPE giáp băng thép
- Cáp điện giáp thép CADIVI
- Cáp đồng giáp băng thép DSTA
- Cáp CXV/DSTA 2 lõi / 3 lõi / 4 lõi
- Cáp ngầm hạ thế CADIVI DSTA
- Cáp ngầm CADIVI 0,6/1kV giáp thép
- Cáp đồng XLPE DSTA 0.6/1kV
- …

Có thể bạn quan tâm: Tiêu chuẩn IEC là gì
Cấu tạo cáp CXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Cấu tạo cáp CXV/DSTA CADIVI bọc đồng hạ thế:
- Ruột dẫn: đồng (Conductor: Copper)
- Cách điện: XLPE (Insulation: XLPE)
- Lớp độn: Điền đầy bằng PP quấn PET hoặc PVC
- Lớp bọc bên trong: quấn băng PET hoặc ép đùn PVC
- Giáp bảo vệ: giáp 2 lớp băng nhôm DSTA cho cáp 2 đến 4 lõi, cáp 3 pha 4 lõi
- Vỏ bọc bên ngoài: PVC

Thông số kỹ thuật dây cáp điện CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
- Tên gọi: Cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
- Tiết diện cáp CXV/DSTA 2 đến 4 lõi: 4mm2 – 400mm2
- Tiết diện cáp CXV/DSTA 3 pha 4 lõi: 3×4 + 1×2.5mm2 – 3×400 + 1x240mm2
- Cấp điện áp: 0,6/1KV
- Điện áp thử: 3,5KV/5 phút
- Ruột dẫn: Đồng
- Lớp cách điện: XLPE
- Nhiệt độ làm việc dài hạn cho phép của ruột dẫn: 70oC (70 độ C)
- Nhiệt độ cực đại cho phép của ruột dẫn khi ngắn mạch trong thời gian không quá 5s: 160oC (160 độ C)
- Dòng: Cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
- Danh mục: Cáp đồng ngầm hạ thế CADIVI
- Nhà sản xuất: CADIVI Việt Nam

Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 2 đến 4 lõi
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, 2 – 4 lõi từ CADIVI:
Chiều dày băng thép danh nghĩa cáp CXV/DSTA 2 đến 4 lõi CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape |
|||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 0,2 | 0,2 | 0,2 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 0,2 | 0,2 | 0,5 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
Chiều dày vỏ danh nghĩa cáp CXV/DSTA 2 đến 4 lõi CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
|||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 1,8 | 1,8 | 1,8 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1 | 1,8 | 1,8 | 1,9 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 1,9 | 1,9 | 2 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 2 | 2,1 | 2,2 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 2,1 | 2,2 | 2,4 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 2,3 | 2,4 | 2,5 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 2,4 | 2,5 | 2,7 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 2,6 | 2,7 | 2,9 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 2,7 | 2,9 | 3,1 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2 | 3 | 3,1 | 3,4 |
Đường kính tổng gần đúng cáp CXV/DSTA 2 đến 4 lõi CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Đường kính tổng gần đúng(*) Approx. overall diameter |
|||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | mm | mm | mm |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 14,9 | 15,6 | 16,6 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 16,1 | 16,8 | 18 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 16,5 | 17,4 | 18,7 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 18,3 | 19,3 | 20,9 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 21,4 | 22,7 | 24,6 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 23,5 | 24,9 | 27,2 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1 | 26,2 | 27,8 | 30,6 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 30,2 | 32,5 | 35,8 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 34 | 36,3 | 41,2 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 38,6 | 41,2 | 45,9 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 42,6 | 45,9 | 50,9 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 47,1 | 50,7 | 56 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 52,9 | 56,9 | 62,9 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 58,7 | 62,9 | 69,5 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2 | 65,6 | 70,1 | 78,5 |
Khối lượng cáp gần đúng cáp CXV/DSTA 2 đến 4 lõi CADIVI 0,6/1KV:
| Ruột dẫn Conductor |
Chiều dày
cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Khối lượng cáp gần đúng(*) Approx. mass |
|||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
2 Lõi Core |
3 Lõi Core |
4 Lõi Core |
|
| mm2 | N0/mm | mm | Ω/km | mm | kg/km | kg/km | kg/km |
| 4 | 7/0,85 | 2,55 | 4,61 | 0,7 | 397 | 446 | 516 |
| 6 | 7/1,04 | 3,12 | 3,08 | 0,7 | 476 | 543 | 636 |
| 10 | CC | 3,75 | 1,83 | 0,7 | 495 | 607 | 736 |
| 16 | CC | 4,65 | 1,15 | 0,7 | 641 | 804 | 990 |
| 25 | CC | 5,8 | 0,727 | 0,9 | 896 | 1147 | 1432 |
| 35 | CC | 6,85 | 0,524 | 0,9 | 1121 | 1458 | 1834 |
| 50 | CC | 8 | 0,387 | 1 | 1427 | 1879 | 2393 |
| 70 | CC | 9,7 | 0,268 | 1,1 | 1952 | 2638 | 3375 |
| 95 | CC | 11,3 | 0,193 | 1,1 | 2540 | 3431 | 4906 |
| 120 | CC | 12,7 | 0,153 | 1,2 | 3576 | 4724 | 6063 |
| 150 | CC | 14,13 | 0,124 | 1,4 | 4310 | 5772 | 7358 |
| 185 | CC | 15,7 | 0,0991 | 1,6 | 5231 | 6996 | 8944 |
| 240 | CC | 18,03 | 0,0754 | 1,7 | 6615 | 8945 | 11470 |
| 300 | CC | 20,4 | 0,0601 | 1,8 | 8202 | 11108 | 14289 |
| 400 | CC | 23,2 | 0,047 | 2 | 14002 | 10304 | 18203 |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, cáp điện lực, ruột đồng, cách điện XLPE, vỏ PVC, 3 pha 4 lõi từ CADIVI:
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi pha cáp 3 pha 4 lõi CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi pha – Phase conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 0,7 | 4,61 |
| 3×6 + 1×4 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 0,7 | 3,08 |
| 3×10 + 1×6 | 10 | CC | 3,75 | 0,7 | 1,83 |
| 3×16 + 1×10 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 |
| 3×25 + 1×16 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×35 + 1×16 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×35 + 1×25 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×50 + 1×25 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×50 + 1×35 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×70 + 1×35 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×70 + 1×50 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×95 + 1×50 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×95 + 1×70 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×120 + 1×70 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×120 + 1×95 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×150 + 1×70 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×150 + 1×95 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×185 + 1×95 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×185 + 1×120 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×240 + 1×120 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×150 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×240 + 1×185 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
| 3×300 + 1×150 | 300 | CC | 20,4 | 1,8 | 0,0601 |
| 3×300 + 1×185 | 300 | CC | 20,4 | 1,8 | 0,0601 |
| 3×400 + 1×185 | 400 | CC | 23,2 | 2 | 0,047 |
| 3×400 + 1×240 | 400 | CC | 23,2 | 2 | 0,047 |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết lõi trung tính cáp 3 pha 4 lõi CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
|
Tiết diện
danh nghĩa Nominal area |
Lõi trung tính – Neutral conductor | ||||
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Số sợi/Đường kính sợi danh nghĩa Number/Nominal Dia.of wire |
Đường kính ruột dẫn gần đúng(*) Approx. conductor diameter |
Chiều dày cách điện danh nghĩa Nominal thickness of insulation |
Điện trở DC tối đa ở 20 0C Max. DC resistance at 20 0C |
|
| mm2 | mm2 | N0/mm | mm | mm | Ω/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 2,5 | 7/0,67 | 2,01 | 0,7 | 7,41 |
| 3×6 + 1×4 | 4 | 7/0,85 | 2,55 | 0,7 | 4,61 |
| 3×10 + 1×6 | 6 | 7/1,04 | 3,12 | 0,7 | 3,08 |
| 3×16 + 1×10 | 10 | CC | 3,75 | 0,7 | 1,83 |
| 3×25 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 |
| 3×35 + 1×16 | 16 | CC | 4,65 | 0,7 | 1,15 |
| 3×35 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×50 + 1×25 | 25 | CC | 5,8 | 0,9 | 0,727 |
| 3×50 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×70 + 1×35 | 35 | CC | 6,85 | 0,9 | 0,524 |
| 3×70 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×95 + 1×50 | 50 | CC | 8 | 1 | 0,387 |
| 3×95 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×120 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×120 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×150 + 1×70 | 70 | CC | 9,7 | 1,1 | 0,268 |
| 3×150 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×185 + 1×95 | 95 | CC | 11,3 | 1,1 | 0,193 |
| 3×185 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×240 + 1×120 | 120 | CC | 12,7 | 1,2 | 0,153 |
| 3×240 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×240 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×300 + 1×150 | 150 | CC | 14,13 | 1,4 | 0,124 |
| 3×300 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×185 | 185 | CC | 15,7 | 1,6 | 0,0991 |
| 3×400 + 1×240 | 240 | CC | 18,03 | 1,7 | 0,0754 |
Bảng thông số kỹ thuật chi tiết tiết diện danh nghĩa, chiều dài danh nghĩa, khối lượng cáp gần đúng cáp 3 pha 4 lõi CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV:
| Tiết diện danh nghĩa Nominal area |
Chiều dày băng thép danh nghĩa Nominal thickness of steel tape |
Chiều dày vỏ danh nghĩa Nominal thickness of sheath |
Đường kính tổng gần đúng (*) Approx. overall diameter |
Khối lượng cáp gần đúng (*) Approx. mass |
| mm2 | mm | mm | mm | kg/km |
| 3×4 + 1×2,5 | 0,2 | 1,8 | 16,3 | 490 |
| 3×6 + 1×4 | 0,2 | 1,8 | 17,6 | 605 |
| 3×10 + 1×6 | 0,2 | 1,8 | 18,3 | 691 |
| 3×16 + 1×10 | 0,2 | 1,8 | 20,3 | 926 |
| 3×25 + 1×16 | 0,2 | 1,8 | 23,7 | 1320 |
| 3×35 + 1×16 | 0,2 | 1,8 | 25,6 | 1620 |
| 3×35 + 1×25 | 0,2 | 1,8 | 26,5 | 1733 |
| 3×50 + 1×25 | 0,2 | 1,8 | 29 | 2141 |
| 3×50 + 1×35 | 0,2 | 1,9 | 29,8 | 2255 |
| 3×70 + 1×35 | 0,2 | 2 | 33,8 | 2998 |
| 3×70 + 1×50 | 0,2 | 2 | 34,6 | 3139 |
| 3×95 + 1×50 | 0,5 | 2,1 | 38,9 | 4370 |
| 3×95 + 1×70 | 0,5 | 2,2 | 40,3 | 4641 |
| 3×120 + 1×70 | 0,5 | 2,3 | 43,3 | 5458 |
| 3×120 + 1×95 | 0,5 | 2,3 | 44,3 | 5725 |
| 3×150 + 1×70 | 0,5 | 2,4 | 47,2 | 6458 |
| 3×150 + 1×95 | 0,5 | 2,4 | 48,2 | 6728 |
| 3×185 + 1×95 | 0,5 | 2,6 | 52,6 | 7937 |
| 3×185 + 1×120 | 0,5 | 2,6 | 53,5 | 8213 |
| 3×240 + 1×120 | 0,5 | 2,8 | 58,9 | 10117 |
| 3×240 + 1×150 | 0,5 | 2,8 | 60 | 10442 |
| 3×240 + 1×185 | 0,5 | 2,8 | 61,2 | 10835 |
| 3×300 + 1×150 | 0,5 | 2,9 | 64,8 | 12525 |
| 3×300 + 1×185 | 0,5 | 3 | 66,2 | 12951 |
| 3×400 + 1×185 | 0,5 | 3,2 | 72,8 | 15799 |
| 3×400 + 1×240 | 0,5 | 3,2 | 74,7 | 16497 |
Lưu ý từ nhà máy CADIVI cho cáp CXV/DSTA 0,6/1KV:
- CC Ruột dẫn tròn xoắn ép chặt – Circular Compacted Stranded Conductor
- (*) Giá trị tham khảo – Reference valve
- (**) Giá trị của CADIVI tốt hơn quy định của tiêu chuẩn AS/NZS 1125
- Ngoài ra CADIVI cũng có thể sản xuất các loại cáp khác có kết cấu và tiêu chuẩn theo yêu cầu
khách hàng.
Catalogue dây cáp điện CXV/DSTA CADIVI
Để biết thêm các thông tin về thông số sản phẩm dây cáp điện CXV/DSTA đồng hạ thế CADIVI 0,6/1KV, quý khách hàng có thể xem trực tiếp catalogue dây cáp điện CADIVI được chúng tôi cập nhật mới nhất bên dưới:
CATALOGUE CÁP ĐIỆN HẠ THẾ CADIVIPhân loại dây cáp CXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV
Hiện nay, dây cáp CXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV được phân loại dựa trên số lõi, tiết diện cáp. Dưới đây là tổng hợp toàn bộ:
Phân loại dây cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV theo số lõi
Dây cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo số lõi:
- Cáp CXV/DSTA 2 lõi (CXV/DSTA 2 lõi) hay CXV/DSTA lõi đôi
- Cáp CXV/DSTA 3 lõi (CXV/DSTA 3 lõi) hay CXV/DSTA lõi ba
- Cáp CXV/DSTA 4 lõi (CXV/DSTA 4 lõi) hay CXV/DSTA lõi bốn
Phân loại dây cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV theo tiết diện cáp
Dây cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV được phân loại theo tiết diện cáp:
- Cáp CXV/DSTA CADIVI 4mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CXV/DSTA CADIVI 6mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CXV/DSTA CADIVI 10mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CXV/DSTA CADIVI 16mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CXV/DSTA CADIVI 25mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CXV/DSTA CADIVI 35mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CXV/DSTA CADIVI 50mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CXV/DSTA CADIVI 70mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CXV/DSTA CADIVI 95mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CXV/DSTA CADIVI 120mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CXV/DSTA CADIVI 150mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CXV/DSTA CADIVI 185mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CXV/DSTA CADIVI 240mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CXV/DSTA CADIVI 300mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
- Cáp CXV/DSTA CADIVI 400mm2 0,6/1KV 2 lõi 3 lõi 4 lõi ngầm hạ thế
Phân loại dây cáp CXV/DSTA CADIVI 3 pha 4 lõi 0,6/1KV (3P +1N)
Dây cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV 3 pha 4 lõi (3P +1N) 0,6/1KV:
- Cáp CXV/DSTA 3×4 + 1×2.5 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×6 + 1×4 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×10 + 1×6 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×16 + 1×10 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×25 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×35 + 1×16 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×35 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×50 + 1×25 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×50 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×70 + 1×35 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×70 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×95 + 1×50 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×95 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×120 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×120 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×150 + 1×70 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×150 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×185 + 1×95 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×185 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×240 + 1×120 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×240 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×240 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×300 + 1×150 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×300 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×400 + 1×185 CADIVI 0,6/1KV
- Cáp CXV/DSTA 3×400 + 1×240 CADIVI 0,6/1KV
Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 cáp CADIVI cung cấp toàn bộ dây cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV đầy đủ mẫu mã tiết diện cáp từ 4mm2 đến 400mm2, từ 2 lõi 3 lõi 4 lõi, 3 pha 4 lõi (3P+1N) tiết diện cáp từ 3×4 +1×2.5mm2 đến 3×400 + 1x240mm2 với mức giá cạnh tranh cao, chiết khấu hấp dẫn.
Xem toàn bộ cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV đầy đủ tiết diện cáp được cập nhật mới nhất
Báo giá cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV mới nhất 2026
Cập nhật bảng báo giá cáp CXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 2 đến 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
|
STT
|
Sản phẩm
|
Thương hiệu
|
Đơn giá tham khảo | ||
| 2 lõi | 3 lõi | 4 lõi | |||
| 1 | Cáp ngầm CXV/DSTA 4 (0,6/1kV) | CADIVI | 78.045 | 97.779 | 121.154 |
| 2 | Cáp ngầm CXV/DSTA 6 (0,6/1kV) | CADIVI | 100.595 | 129.624 | 155.540 |
| 3 | Cáp ngầm CXV/DSTA 10 (0,6/1kV) | CADIVI | 135.641 | 185.361 | 234.784 |
| 4 | Cáp ngầm CXV/DSTA 16 (0,6/1kV) | CADIVI | 195.701 | 267.839 | 341.297 |
| 5 | Cáp ngầm CXV/DSTA 25 (0,6/1kV) | CADIVI | 286.495 | 397.991 | 508.530 |
| 6 | Cáp ngầm CXV/DSTA 35 (0,6/1kV) | CADIVI | 377.443 | 526.537 | 682.473 |
| 7 | Cáp ngầm CXV/DSTA 50 (0,6/1kV) | CADIVI | 492.008 | 701.151 | 5.918.610 |
| 8 | Cáp ngầm CXV/DSTA 70 (0,6/1kV) | CADIVI | 680.185 | 979.594 | 1.287.451 |
| 9 | Cáp ngầm CXV/DSTA 95 (0,6/1kV) | CADIVI | 921.162 | 1.339.701 | 1.801.217 |
| 10 | Cáp ngầm CXV/DSTA 120 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.229.690 | 1.765.225 | 2.334.189 |
| 11 | Cáp ngầm CXV/DSTA 150 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.454.948 | 2.105.862 | 2.778.787 |
| 12 | Cáp ngầm CXV/DSTA 185 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.798.665 | 2.611.972 | 3.442.472 |
| 13 | Cáp ngầm CXV/DSTA 240 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.325.741 | 3.395.590 | 4.487.340 |
| 14 | Cáp ngầm CXV/DSTA 300 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.905.991 | 4.225.012 | 5.597.889 |
| 15 | Cáp ngầm CXV/DSTA 400 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.679.269 | 5.368.209 | 7.115.031 |
Cập nhật bảng báo giá cáp CXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV loại 3 pha 4 lõi mới nhất 2026, đầy đủ tiết diện cáp:
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×4+1×2.5 (0,6/1kV) | CADIVI | 114.037 |
| 2 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×6+1×4 (0,6/1kV) | CADIVI | 146.278 |
| 3 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×10+1×6 (0,6/1kV) | CADIVI | 215.446 |
| 4 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×16+1×10 (0,6/1kV) | CADIVI | 321.959 |
| 5 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×25+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 466.092 |
| 6 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×35+1×16 (0,6/1kV) | CADIVI | 596.783 |
| 7 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×35+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 638.693 |
| 8 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×50+1×25 (0,6/1kV) | CADIVI | 818.004 |
| 9 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×50+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 861.927 |
| 10 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×70+1×35 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.139.160 |
| 11 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×70+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.193.962 |
| 12 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×95+1×50 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.588.862 |
| 13 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×95+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 1.683.154 |
| 14 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×120+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.088.394 |
| 15 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×120+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.206.589 |
| 16 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×150+1×70 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.490.147 |
| 17 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×150+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 2.608.749 |
| 18 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×185+1×95 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.037.089 |
| 19 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×185+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 3.246.089 |
| 20 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×240+1×120 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.065.446 |
| 21 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×240+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.277.152 |
| 22 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×240+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 4.361.203 |
| 23 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×300+1×150 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.050.133 |
| 24 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×300+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 5.065.588 |
| 25 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×400+1×185 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.204.605 |
| 26 | Cáp ngầm 3 pha 4 lõi CXV/DSTA 3×400+1×240 (0,6/1kV) | CADIVI | 6.664.383 |
Có thể bạn quan tâm:
Cập nhật bảng giá cáp CXV/DSTA CADIVI đầy đủ mẫu mã, tiết diện cáp
Cập nhật bảng giá cáp hạ thế CADIVI ruột đồng giá tốt, đầy đủ sản phẩm, tiết diện cáp
Cập nhật bảng giá dây cáp CADIVI được phân loại theo dòng, giúp dễ dàng tra cứu, so sánh giá
Cập nhật bảng giá CADIVI giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ kích thước, tiết diện
Ưu điểm dây cáp CXV/DSTA hạ thế CADIVI 0,6/1kV
- Độ bền cơ học cao nhờ lớp giáp băng thép.
- Chịu nhiệt tốt, cách điện XLPE an toàn.
- Chống ẩm, chống nước, chống hóa chất nhẹ.
- Dẫn điện ổn định, ruột đồng có độ dẫn cao.
- Tuổi thọ dài, hạn chế lão hóa.
- Lắp đặt linh hoạt cho công trình ngầm hoặc trong ống.
- Đa dạng số lõi và tiết diện, tối ưu chi phí.

Ứng dụng dây cáp hạ thế CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV
Cáp được dùng rộng rãi trong:
- Hệ thống điện ngầm khu dân cư, khu công nghiệp, khu đô thị.
- Lắp đặt trong mương kỹ thuật, ống nhựa HDPE, ống thép.
- Dự án tòa nhà, chung cư, trung tâm thương mại.
- Truyền tải điện cho nhà máy, xưởng sản xuất.
- Hệ thống điện trạm biến áp hạ thế, tủ điện, máy phát điện.
- Công trình giao thông và hạ tầng điện lực yêu cầu độ bền cao.

Dự án dây cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV tại DaycapCADIVI
Cập nhật các hình ảnh dây cáp CXV/DSTA CADIVI hạ thế 0,6/1KV được chúng tôi cung cấp, phân phối cho các công trình dự án trong thời gian gần đây:




Ngoài ra, quý khách hàng có thể xem thêm các dự án CADIVI được cập nhật liên tục.
Nên mua cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV giá tốt ở đâu?
Nếu bạn đang tìm đơn vị cung cấp dây cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1kV chính hãng, đảm bảo chất lượng và giá tốt, thì DaycapCADIVI là lựa chọn đáng tin cậy. Chúng tôi DaycapCADIVI là đại lý cấp 1 CADIVI trực thuộc thương hiệu Đại Việt, chuyên phân phối đa dạng các loại dây cáp điện CADIVI nói chung hay dây cáp CXV/DSTA CADIVI với đầy đủ tiết diện – quy cách – màu sắc.
- Dây cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV chính hãng 100%, đầy đủ CO CQ từ nhà máy
- Đầy đủ tiết diện cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV từ 2 đến 4 lõi, 3 pha 1 trung tính giá tốt, chiết khấu cao.
- Giao hàng dây cáp điện nhanh chóng, đáp ứng tiến độ thi công dự án.
- Hỗ trợ tư vấn, báo giá nhanh chóng 24/7







Cần hỗ trợ tư vấn và báo giá dây cáp CXV/DSTA CADIVI 0,6/1KV, vui lòng liên hệ trực tiếp cho chúng tôi qua thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):

