DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá cáp chuyên dụng 2 lõi CADIVI mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
Bảng giá cáp điều khiển DVV CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp điều khiển DVV 0.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 14.410 |
| 2 | Cáp điều khiển DVV 0.75 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 17.039 |
| 3 | Cáp điều khiển DVV 1 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 20.251 |
| 4 | Cáp điều khiển DVV 1.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 25.267 |
| 5 | Cáp điều khiển DVV 2.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 32.637 |
| 6 | Cáp điều khiển DVV 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 48.752 |
| 7 | Cáp điều khiển DVV 6 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 67.694 |
| 8 | Cáp điều khiển DVV 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 105.842 |
| 9 | Cáp điều khiển DVV 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 160.787 |
Bảng giá cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc CADIVI 0,6/1kV 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 23.672 |
| 2 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 0.75 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 27.533 |
| 3 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 32.780 |
| 4 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 1.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 38.676 |
| 5 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 2.5 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 49.566 |
| 6 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 67.562 |
| 7 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 6 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 86.097 |
| 8 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 126.126 |
| 9 | Cáp điều khiển chống nhiễu DVV/Sc 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 184.019 |
Bảng giá cáp điện kế Muller DK-CVV CADIVI 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu | Đơn giá tham khảo |
| 1 | Cáp điện kế DK-CVV 4 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 68.365 |
| 2 | Cáp điện kế DK-CVV 6 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 95.359 |
| 3 | Cáp điện kế DK-CVV 10 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 137.401 |
| 4 | Cáp điện kế DK-CVV 16 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 178.101 |
| 5 | Cáp điện kế DK-CVV 25 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 279.246 |
| 6 | Cáp điện kế DK-CVV 35 (0,6/1kV) 2 lõi | CADIVI | 369.776 |
Bảng giá dây Duplex DuCV CADIVI ruột đồng cách điện PVC 2 lõi
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Kết cấu | Nhãn hiệu | Đơn giá |
| 1 | Cáp Duplex 2x4mm2 (2×7/0.85) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 20.577 |
| 2 | Cáp Duplex 2x5mm2 (2×7/0.95) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 25.620 |
| 3 | Cáp Duplex 2×5.5mm2 (2×7/1) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 28.210 |
| 4 | Cáp Duplex 2x6mm2 (2×7/1.04) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 30.260 |
| 5 | Cáp Duplex 2x7mm2 (2×7/1.13) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 35.220 |
| 6 | Cáp Duplex 2x10mm2 (2×7/1.35) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 49.210 |
| 7 | Cáp Duplex 2x11mm2 (2×7/1.4) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 53.020 |
| 8 | Cáp Duplex 2x14mm2 (2×7/1.6) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 68.620 |
| 9 | Cáp Duplex 2x16mm2 (2×7/1.7) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 76.120 |
| 10 | Cáp Duplex 2x22mm2 (2×7/2) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 106.450 |
| 11 | Cáp Duplex 2x25mm2 (2×7/2.14) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 118.000 |
| 12 | Cáp Duplex 2x35mm2 (2×7/2.52) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 163.320 |
| 13 | Cáp Duplex 2x50mm2 (2×19/1.8) – 0.6/1kV | Du-CV | CADIVI | 223.160 |
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp 2 lõi CADIVI mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp
Bảng giá cáp chuyên dụng CADIVI đầy đủ mã mã, chủng loại cáp
Top 10 câu hỏi thường gặp về cáp chuyên dụng 2 lõi CADIVI
1. Thế nào là một loại cáp “chuyên dụng” 2 lõi của CADIVI?
Đó là các dòng cáp không nằm trong phân khúc dân dụng thông thường mà được thiết kế với cấu tạo đặc biệt (vỏ bọc chống nhiễu, vật liệu cách điện chịu hóa chất, hoặc thiết kế chịu lực kéo) để đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe trong máy móc, hệ thống điều khiển hoặc môi trường khắc nghiệt.
2. Các dòng cáp chuyên dụng 2 lõi của CADIVI thường bao gồm những loại nào?
Bao gồm cáp điều khiển (Control Cable), cáp chống nhiễu (Shielded Cable), cáp dẹt chuyên dụng cho cần trục (Flat Cable), và cáp chống cháy/chậm cháy cao cấp cho các khu vực nguy hiểm.
3. Tại sao cáp chuyên dụng 2 lõi thường cần lớp chống nhiễu (Shielded)?
Trong môi trường công nghiệp có nhiều thiết bị điện công suất lớn hoặc biến tần, tín hiệu điều khiển rất dễ bị nhiễu điện từ. Lớp màn chắn (băng nhôm hoặc lưới đồng) giúp bảo vệ tín hiệu truyền dẫn ổn định, không bị méo hoặc sai lệch.
4. Dòng cáp dẹt 2 lõi (Flat Cable) của CADIVI được dùng cho mục đích gì?
Thiết kế dẹt giúp cáp có độ linh hoạt cao khi chuyển động theo đường thẳng hoặc uốn lượn liên tục, thường dùng cho hệ thống cần trục, thang máy, hoặc các cánh tay robot công nghiệp cần di chuyển tới lui.
5. Vật liệu cách điện nào thường được dùng cho các loại cáp chuyên dụng chịu nhiệt?
Ngoài PVC và XLPE thông thường, CADIVI sử dụng các loại nhựa chuyên dụng như LSZH (ít khói), PE (Polyethylene), hoặc thậm chí các hợp chất chịu nhiệt đặc biệt để đảm bảo cáp không bị giòn, nứt trong môi trường nhiệt độ cao hoặc có hóa chất.
6. Cáp điều khiển 2 lõi chuyên dụng khác cáp điện lực 2 lõi ở điểm nào?
Cáp điều khiển thường có tiết diện lõi nhỏ hơn (ví dụ 0.5mm², 0.75mm²), cấu tạo ruột dẫn mềm hơn và thường có vỏ bọc chống nhiễu, được tối ưu hóa để truyền tải tín hiệu điều khiển thay vì tải công suất lớn.
7. Daycapcadivi hỗ trợ như thế nào đối với các dòng cáp chuyên dụng?
Do đây là các dòng sản phẩm đặc thù theo đơn đặt hàng, chúng tôi hỗ trợ tư vấn lựa chọn thông số kỹ thuật (vật liệu vỏ, loại màn chắn, cấp điện áp) và đặt hàng trực tiếp từ nhà máy CADIVI để đảm bảo đúng yêu cầu kỹ thuật của dự án. Hotline/Zalo: 093 191 1896.
8. Làm sao để biết loại cáp chuyên dụng nào phù hợp với hệ thống của mình?
Bạn cần xác định: (1) Môi trường lắp đặt (trong nhà, ngoài trời, dưới nước, hay chôn ngầm), (2) Loại tín hiệu cần truyền (điện lực hay tín hiệu điều khiển), và (3) Các yếu tố ngoại cảnh (có cần chống nhiễu, chống chuột, chịu rung lắc không?).
9. Cáp chuyên dụng của CADIVI có đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế không?
Có. Các dòng cáp chuyên dụng đều được CADIVI sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế nghiêm ngặt như IEC, BS, ASTM hoặc JIS, đảm bảo tính tương thích với các thiết bị máy móc nhập khẩu từ châu Âu, Nhật Bản hoặc Mỹ.
10. Tại sao cần gửi thông số kỹ thuật (Data Sheet) của máy móc khi đặt mua cáp chuyên dụng?
Để đảm bảo cáp đáp ứng được yêu cầu về điện trở, độ suy hao tín hiệu và khả năng chịu tải mà nhà sản xuất máy móc yêu cầu. Điều này giúp tránh việc đầu tư sai loại cáp, gây lãng phí hoặc làm hư hỏng thiết bị điều khiển.

