Bảng giá dây nhôm lõi thép AsXV CADIVI 24KV mới nhất 2026 – Chiết khấu cao – Giá tốt
Bảng giá dây nhôm lõi thép AsXV CADIVI 24KV mới nhất 2026 có giá giao động từ 66,080 VNĐ đến 281,710 VNĐ được niếm yết tại nhà máy CADIVI. Nếu bạn muốn mua dây cáp CADIVI tại đại lý chính thức, giá bán sẽ cạnh tranh hơn bao gồm VAT, hoa hồng, chiết khấu hấp dẫn.
Để cập nhật giá bán chính xác nhất theo thời điểm hiện tại, vui lòng liên hệ cho chúng tôi theo thông tin bên dưới:
DaycapCADIVI - Đại lý dây cáp điện CADIVI GIÁ TỐT - CHIẾT KHẤU CAO (Bấm vào hình để liên hệ cho chúng tôi):
Giao hàng nhanh chóng tận công trình dự án các khu vực: Hồ Chí Minh, Đồng Nai, Bình Dương, Long An, Vũng Tàu, Cần Thơ,..
DAYCAPCADIVI – Đại lý cấp 1 dây cáp điện CADIVI xin gửi đến Quý khách hàng Bảng giá dây nhôm lõi thép AsXV CADIVI 24KV mới nhất 2026, bảng giá mang tính tham khảo theo từng chủng loại và tiết diện.
Bảng Giá Dây Nhôm Lõi Thép AsXV Cadivi 24kV – Giải Pháp An Toàn Cho Lưới Điện Trung Thế
Dây nhôm lõi thép cách điện XLPE (AsXV) là thành phần then chốt trong hạ tầng lưới điện trung thế 24kV hiện nay. Với sự kết hợp giữa khả năng chịu lực vượt trội của lõi thép và đặc tính cách điện bền bỉ của XLPE, sản phẩm của Cadivi giúp tối ưu chi phí đầu tư nhưng vẫn đảm bảo an toàn vận hành tối đa.

Cấu tạo chi tiết dây AsXV 24kV Cadivi
Khác với dòng dây trần (As), dây AsXV được thiết kế đa lớp để bảo vệ hệ thống trước các tác động ngoại vi:
-
Lõi thép (Steel Core): Gồm các sợi thép mạ kẽm xoắn đồng tâm, chịu trách nhiệm chính về lực kéo và độ võng của dây trên các khoảng cột dài.
-
Lớp nhôm (Aluminum Conductors): Các sợi nhôm tinh khiết bao quanh lõi thép, đảm nhận vai trò dẫn điện chính với trọng lượng nhẹ.
-
Lớp cách điện XLPE: Nhựa Polyethylene liên kết ngang dày 5.5mm (cho cấp 24kV), chịu được nhiệt độ làm việc lên đến 90°C và khả năng chống phóng điện cục bộ xuất sắc.
Ưu điểm của dây AsXV so với dây trần truyền thống
Tại sao các dự án lưới điện hiện đại dần chuyển sang sử dụng AsXV 24kV?
-
Thu hẹp hành lang an toàn: Lớp bọc XLPE cho phép giảm khoảng cách giữa các pha, cực kỳ hữu ích cho các tuyến dây đi qua khu vực dân cư hoặc nơi có nhiều cây cối.
-
Hạn chế sự cố: Giảm thiểu 90% nguy cơ ngắn mạch do cành cây đổ, động vật va chạm hoặc bụi bẩn công nghiệp gây phóng điện bề mặt.
-
Khả năng chịu tải: Lớp cách điện XLPE cho phép dây vận hành ở nhiệt độ cao hơn PVC, giúp tăng cường dòng tải điện định mức trong giờ cao điểm.
Bảng giá Dây nhôm lõi thép AsXV 24kV CADIVI (Tham khảo)
Cáp trung thế 12/20 (24) kV hoặc 12,7/22 (24) kV theo TCVN 5935/IEC 60502-2, loại 1 lõi, ruột đồng, có lớp bán dẫn ruột dẫn, cách điện XLPE, lớp bán dẫn cách điện, màn chắn kim loại bằng băng đồng, vỏ bọc PVC.
Lưu ý: Bảng giá dưới đây dựa trên quy cách phổ biến. Giá thực tế phụ thuộc vào biến động giá nguyên liệu nhôm/thép trên sàn LME. Vui lòng liên hệ Hotline để nhận chiết khấu % dành riêng cho nhà thầu.
Đơn vị tính (ĐVT): đồng/mét
| STT | Sản phẩm | Thương hiệu |
Đơn giá tham khảo
|
| 1 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 25/4,2 | CADIVI | 66,080 |
| 2 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 35/6,2 | CADIVI | 79,790 |
| 3 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 50/8 | CADIVI | 90,720 |
| 4 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 70/11 | CADIVI | 103,810 |
| 5 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 95/16 | CADIVI | 128,600 |
| 6 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 120/19 | CADIVI | 152,180 |
| 7 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 150/19 | CADIVI | 169,270 |
| 8 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/24 | CADIVI | 197,300 |
| 9 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 185/29 | CADIVI | 197,150 |
| 10 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 240/32 | CADIVI | 238,740 |
| 11 | Dây nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV AsXV 300/39 | CADIVI | 281,710 |
(Chúng tôi cung cấp đầy đủ các tiết diện lớn hơn như 185, 240, 300mm2 theo yêu cầu dự án).
Xem thêm:
Bảng giá CADIVI mới nhất, giá tốt, chiết khấu cao, đầy đủ tiết diện cáp
Bảng giá dây cáp CADIVI đầy đủ chủng loại, tiết diện cáp được phân loại theo từng dòng sản phẩm
Bảng giá cáp trung thế CADIVI ruột nhôm mới nhất 2026 đầy đủ chủng loại, tiết diện
Thông số kỹ thuật & Lưu ý thi công cáp nhôm lõi thép AsXV CADIVI 24KV
Để đảm bảo tuổi thọ hệ thống lên đến 25-30 năm, đơn vị thi công cần lưu ý:
-
Lực kéo đứt (RTS): Phải tra cứu kỹ lực kéo định mức của từng loại dây để tính toán khoảng cột và độ võng phù hợp, tránh làm giãn lõi thép.
-
Phụ kiện đi kèm: Luôn sử dụng kẹp dừng, kẹp ép và đầu cáp 24kV chuyên dụng cho dây nhôm lõi thép. Không dùng phụ kiện dây đồng cho dây nhôm để tránh hiện tượng ăn mòn điện hóa.
-
Tiêu chuẩn áp dụng: Sản phẩm tuân thủ nghiêm ngặt tiêu chuẩn AS/NZS 3599 hoặc TCVN 5064.
Bảng tra cứu thông số cơ lý bắt buộc khi thiết kế đường dây trung thế 24kV
Đối với các kỹ sư thiết kế và giám sát dự án, việc tra cứu giá cả luôn phải đi đôi với các thông số cơ lý thực tế để tính toán lực căng dây và chọn phụ kiện kẹp ép (như khóa néo, ép cốt) phù hợp. Dưới đây là các thông số kỹ thuật cốt lõi của các mã dây AsXV CADIVI phổ biến:
| Tiết diện danh định (mm2) | Kết cấu ruột dẫn (Nhôm / Thép) |
Đường kính gần đúng của cáp (mm) |
Khối lượng cáp gần đúng (kg/km) |
Lực kéo đứt tối thiểu của cáp (kN) |
|---|---|---|---|---|
| AsXV 25 mm2 | 6 sợi Nhôm / 1 sợi Thép | 14.5 | 275 | 9.4 |
| AsXV 50 mm2 | 6 sợi Nhôm / 1 sợi Thép | 17.5 | 415 | 17.1 |
| AsXV 70 mm2 | 6 sợi Nhôm / 1 sợi Thép | 19.5 | 530 | 22.8 |
| AsXV 95 mm2 | 6 sợi Nhôm / 1 sợi Thép | 21.5 | 670 | 29.5 |
| AsXV 120 mm2 | 26 sợi Nhôm / 7 sợi Thép | 23.5 | 890 | 56.4 |
Bản chất kỹ thuật của cáp trung thế treo AsXV 24kV CADIVI
Để hiểu rõ tại sao dòng cáp trung thế treo AsXV 24kV lại là sự lựa chọn hàng đầu cho các dự án lưới điện truyền tải trên không, các kỹ sư cần nắm vững cấu trúc cơ – lý đặc biệt của loại cáp này. Khác với các dòng cáp đồng thông thường, cáp AsXV được tối ưu hóa hoàn hảo để đối phó với các điều kiện thời tiết khắc nghiệt ngoài trời.
Phân tích cấu trúc chịu lực và dẫn điện
-
Lõi thép cường độ cao (As): Nằm ở tâm của sợi cáp, được cấu tạo từ các sợi thép mạ kẽm xoắn chặt. Lõi thép này không đóng vai trò dẫn điện chính nhưng là “xương sống” chịu lực toàn bộ cho sợi cáp. Nó giúp cáp có lực kéo đứt tối thiểu cực cao, cho phép thi công trên khoảng cách cột bê tông ly tâm lớn mà không bị võng sâu hay đứt cáp khi gặp giông bão, gió giật.
-
Ruột dẫn nhôm tinh chất (Al): Các sợi nhôm kỹ thuật độ tinh khiết cao được xoắn đồng tâm bao quanh lõi thép. Nhôm có trọng lượng nhẹ hơn đồng rất nhiều, giúp giảm tải trọng treo lên cột điện một cách đáng kể, giảm chi phí đầu tư cột và móng cột cho chủ đầu tư.
-
Lớp cách điện XLPE bền bỉ: Lớp nhựa Polyethylene liên kết ngang (XLPE) giúp cáp chịu được điện áp trung thế đến 24kV một cách an toàn. XLPE có khả năng chịu nhiệt độ vận hành tối đa lên đến 90 độ C và nhiệt độ ngắn mạch lên tới 250 độ C, đảm bảo lưới điện vận hành liên tục không bị gián đoạn.
Quy chuẩn thi công và khoảng cách an toàn hành lang lưới điện AsXV 24kV
Thi công đường dây trung thế 24kV đòi hỏi sự nghiêm ngặt tuyệt đối về mặt kỹ thuật và an toàn điện lực theo quy định của EVN. Khi sử dụng cáp treo bọc cách điện AsXV 24kV CADIVI, nhà thầu cần đặc biệt lưu ý các tiêu chuẩn sau:
Khoảng cách an toàn hành lang đường dây treo nổi
Mặc dù cáp AsXV có lớp bọc cách điện XLPE và vỏ bảo vệ PVC, nhưng đây vẫn được phân loại là cáp trung thế treo ngoài trời. Do đó, khoảng cách an toàn từ dây dẫn điện đến các công trình xây dựng, nhà ở hoặc cây xanh xung quanh phải tuân thủ nghiêm ngặt theo Nghị định về an toàn điện:
-
Khoảng cách thẳng đứng từ dây dẫn ở trạng thái võng cực đại đến điểm cao nhất của công trình không được nhỏ hơn 2.5 mét.
-
Khoảng cách nằm ngang từ dây dẫn ngoài cùng khi bị gió lệch đi nhiều nhất đến bất kỳ bộ phận nào của công trình xây dựng phải đảm bảo tối thiểu 1.5 mét.
Lưu ý quan trọng khi kéo rải và kẹp đầu cáp
Trong quá trình thi công kéo dây trên các puli, tuyệt đối không được để lớp vỏ ngoài của cáp chà xát mạnh xuống nền đất, đá sắc nhọn hoặc va đập vào thân cột bê tông làm xước, rách lớp vỏ bảo vệ cách điện.
Tại các điểm đấu nối và néo giữ, phải sử dụng đúng chủng loại kẹp ép cáp nhôm lõi thép và mỡ tiếp xúc chuyên dụng chống oxy hóa tại các điểm tiếp xúc để tránh hiện tượng phát nhiệt gây hư hỏng đường dây sau một thời gian vận hành.
Dịch vụ cung cấp nhôm lõi thép AsXV CADIVI 24KV uy tín
Khi đặt mua dây AsXV Cadivi tại hệ thống của chúng tôi, quý khách hàng sẽ nhận được:
-
Hồ sơ pháp lý đầy đủ: Chứng chỉ xuất xưởng, Test Report của nhà máy cho từng lô hàng.
-
Giá gốc đại lý cấp 1: Cam kết mức chiết khấu tốt nhất thị trường cho các đơn vị xây lắp điện.
-
Tư vấn chuyên sâu: Đội ngũ kỹ sư hỗ trợ đọc bản vẽ, bóc tách khối lượng và lựa chọn phụ kiện đi kèm đồng bộ.
Top 10 câu hỏi thường gặp về dây nhôm lõi thép AsXV CADIVI 24KV
1. Ký hiệu AsXV 24kV có ý nghĩa kỹ thuật là gì?
AsXV là cáp trung thế gồm ruột dẫn nhôm có lõi thép tăng cường (As), cách điện XLPE (X) và vỏ bọc bảo vệ bằng PVC (V). Lõi thép giúp tăng cường khả năng chịu lực kéo cho cáp.
2. Tại sao nên chọn cáp nhôm lõi thép AsXV thay vì cáp nhôm thuần (AXV)?
Cáp nhôm lõi thép AsXV có khả năng chịu lực căng cơ học vượt trội nhờ lõi thép chịu lực. Điều này cho phép kéo dây khoảng vượt lớn hơn giữa các cột mà không sợ dây bị võng hoặc đứt.
3. Đặc điểm cấu tạo cốt lõi giúp AsXV vượt trội trong truyền tải là gì?
Cấu tạo gồm các sợi nhôm xoắn quanh lõi thép. Nhôm đảm nhận vai trò truyền tải điện năng, trong khi lõi thép chịu toàn bộ lực kéo cơ học, giúp tăng độ bền và tuổi thọ cho tuyến đường dây trên không.
4. Dòng cáp AsXV thường được lắp đặt ở đâu?
Cáp được sử dụng rộng rãi cho các đường dây trung thế trên không, đặc biệt tại các vị trí có khoảng cách cột lớn, vùng địa hình khó khăn, hoặc khu vực có gió mạnh cần lực chịu kéo cao.
5. Cáp AsXV 24kV có khả năng chịu thời tiết tốt không?
Rất tốt. Lớp vỏ PVC của CADIVI được thiết kế để chịu được tia UV, chống thấm nước và không bị lão hóa nhanh dưới tác động trực tiếp của nắng, mưa ngoài trời trong thời gian dài.
6. Daycapcadivi có sẵn các tiết diện cho dòng AsXV không?
Chúng tôi cung cấp đa dạng tiết diện nhôm lõi thép thông dụng. Quý khách vui lòng liên hệ Hotline/Zalo 093 191 1896 để được báo giá và kiểm tra tồn kho theo yêu cầu của dự án.
7. Mức chiết khấu cho dòng cáp nhôm lõi thép AsXV được tính ra sao?
Mức chiết khấu được tính dựa trên số lượng cụ thể của đơn hàng. Chúng tôi luôn cam kết chính sách giá tốt nhất cho các nhà thầu thi công lưới điện và các công trình dự án.
8. Thời gian cung ứng nếu dòng AsXV không có sẵn trong kho là bao lâu?
Đối với những tiết diện đặc thù cần sản xuất, thời gian cung ứng từ nhà máy CADIVI thường từ 3 đến 7 ngày làm việc. Chúng tôi luôn ưu tiên thúc đẩy tiến độ để kịp dự án của quý khách.
9. Chính sách vận chuyển dòng AsXV tại Daycapcadivi như thế nào?
Đối với đơn không gấp tại TP.HCM và lân cận, chúng tôi miễn phí vận chuyển. Với đơn hàng gấp, chúng tôi sẽ thỏa thuận mức phí hợp lý nhất và chỉ tiến hành khi quý khách đồng ý.
10. Hồ sơ pháp lý đi kèm dòng AsXV để nghiệm thu gồm những gì?
Để phục vụ nghiệm thu, quý khách nhận được bộ chứng từ đầy đủ: Hóa đơn VAT, Chứng chỉ chất lượng (CQ), Chứng chỉ xuất xưởng và Phiếu kiểm nghiệm (Test report) chuẩn từ nhà máy CADIVI.

